Cách dùng "默然而去 卫十三" (mò rán ér qù wèi shí sān) trong hội thoại tiếng Trung
默然而去 卫十三
mò rán ér qù wèi shí sān
đã lặng lẽ bỏ đi. Vệ Thập Tam
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
35:55
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她自觉身惭形秽 配不上城主 无颜来见 半途 | tā zì jué shēn cán xíng huì pèi bù shàng chéng zhǔ wú yán lái jiàn bàn tú | Muội ấy tự thấy dung mạo tầm thường, không xứng với thành chủ, nên không còn mặt mũi nào đến gặp. Giữa đường |
| 2▶ | 她自觉身惭形秽 配不上城主 无颜来见 半途 | tā zì jué shēn cán xíng huì pèi bù shàng chéng zhǔ wú yán lái jiàn bàn tú | Muội ấy tự thấy dung mạo tầm thường, không xứng với thành chủ, nên không còn mặt mũi nào đến gặp. Giữa đường |
| 3 | 回家去了 | huí jiā qù le | về nhà rồi ư? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 5 of 8)
HSK 5
0:03s
zhè shù shàng de chán dōu yǒu fā shēng de quán lìĐến cả ve sầu trên cây còn có quyền cất tiếng kêu,

HSK 6
0:03s
fū rén wǒ tì nín sòng sòng zhèng yuǎn dà rénPhu nhân, để nô tỳ tiễn Trịnh Viễn đại nhân thay người.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù qí zhēng zhè me dú yī fèn de shì líng nán zichỉ có mỗi Tề Tranh là nam tử đến tuổi thành gia duy nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bù qù le wǒ yào huí jiā huí gāo chéng bié bié biéTa không đi nữa! Ta muốn về nhà, về Cao Thành. Đừng, đừng, đừng mà!

HSK 7
0:03s
shí sān nǐ shì yàn juàn le zuò nà tiān shàng zì yóu fēi xiáng de niǎo érThập Tam, muội đã chán làm chú chim tự do tung cánh giữa trời cao,












