Cách dùng "默然而去 卫十三" (mò rán ér qù wèi shí sān) trong hội thoại tiếng Trung
默然而去 卫十三
đã lặng lẽ bỏ đi. Vệ Thập Tam
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
35:55
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她自觉身惭形秽 配不上城主 无颜来见 半途 | tā zì jué shēn cán xíng huì pèi bù shàng chéng zhǔ wú yán lái jiàn bàn tú | Muội ấy tự thấy dung mạo tầm thường, không xứng với thành chủ, nên không còn mặt mũi nào đến gặp. Giữa đường |
| 2▶ | 默然而去 卫十三 | mò rán ér qù wèi shí sān | đã lặng lẽ bỏ đi. Vệ Thập Tam |
| 3 | 回家去了 | huí jiā qù le | về nhà rồi ư? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì yú lìng mèi de zāo yù wǒ shì shí fēn de tóng qíng aTa vô cùng cảm thông với chuyện của lệnh muội.

HSK 7
0:03s
kàn lái yòu dé gū fù dà rén de yī fān hǎo yì leXem ra lại phải phụ lòng tốt của đại nhân rồi.





