Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你 一口都不能剩" (nǐ yī kǒu dōu bù néng shèng) trong hội thoại tiếng Trung

你 一口都不能剩

nǐ yī kǒu dōu bù néng shèng

Ngài không được chừa lại miếng nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:07
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这可是我花了 很大的功夫做出来的zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.
2你 一口都不能剩nǐ yī kǒu dōu bù néng shèngNgài không được chừa lại miếng nào.
3你先 先尝尝nǐ xiān xiān cháng chángNgài thử... thử trước đi.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 4 of 8)
这碗面的味道很熟悉
HSK 4
0:03s
zhè wǎn miàn de wèi dào hěn shú xīHương vị bát mì này rất quen thuộc.

我也是很久没有吃到了
HSK 3
0:03s
wǒ yě shì hěn jiǔ méi yǒu chī dào leCũng lâu rồi ta không được ăn.

这碗面我很喜欢
HSK 3
0:03s
zhè wǎn miàn wǒ hěn xǐ huānTa rất thích bát mì này.

好的坏的都会过去的 所以
HSK 2
0:03s
hǎo de huài de dū huì guò qù de suǒ yǐchuyện tốt hay xấu đều sẽ qua đi. Vậy nên

自从我二哥离开之后
HSK 5
0:03s
zì cóng wǒ èr gē lí kāi zhī hòutừ khi nhị ca ta ra đi,

我的心里 就好像裂开个大口子
HSK 7
0:03s
wǒ de xīn lǐ jiù hǎo xiàng liè kāi gè dà kǒu zilòng ta như có một lỗ hổng lớn.

今天似乎又被填满了一样
HSK 5
0:03s
jīn tiān sì hū yòu bèi tián mǎn le yī yànghôm nay lại như được lấp đầy.

不过 你还没告诉我呢
HSK 4
0:03s
bù guò nǐ hái méi gào sù wǒ neNhưng mà cô vẫn chưa nói ta biết.

这应该 算是表明立场了吧
HSK 6
0:03s
zhè yīng gāi suàn shì biǎo míng lì chǎng le baCó lẽ đây có thể xem như tỏ rõ lập trường nhỉ?

你便是我的人了
HSK 1
0:03s
nǐ biàn shì wǒ de rén lecô là người của ta.

这个掰的不可太过用力 也不可太大
HSK 7
0:03s
zhè ge bāi de bù kě tài guò yòng lì yě bù kě tài dàCái này bẻ ra không được dùng lực quá mạnh, cũng không được làm quá lớn.

郑远大人来了 您要不要先避一避
HSK 6
0:03s
zhèng yuǎn dà rén lái le nín yào bù yào xiān bì yī bìTrịnh Viễn đại nhân tới rồi, người có muốn tạm lánh mặt trước không?

今日是城主生辰 不必忌讳
HSK 7
0:03s
jīn rì shì chéng zhǔ shēng chén bù bì jì huìHôm nay là sinh nhật của thành chủ, không cần phải kiêng kỵ.

想来看看 准备得如何了
HSK 5
0:03s
xiǎng lái kàn kàn zhǔn bèi dé rú hé lenên muốn ghé xem thử công việc chuẩn bị đến đâu rồi.

这些都是我应该做的
HSK 3
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ yīng gāi zuò deĐây đều là chuyện ta nên làm cả.

据老夫所知啊
HSK 5
0:03s
jù lǎo fū suǒ zhī aTheo như lão phu được biết,

谨言慎行
HSK 3
0:03s
jǐn yán shèn xíngcẩn thận lời nói và hành động,

做好自己应该做的事情
HSK 3
0:03s
zuò hǎo zì jǐ yīng gāi zuò de shì qínglàm tốt việc bản thân nên làm,

守好本分
HSK 7
0:03s
shǒu hǎo běn fèngiữ đúng khuôn phép.

这树上的蝉都有发声的权利
HSK 5
0:03s
zhè shù shàng de chán dōu yǒu fā shēng de quán lìĐến cả ve sầu trên cây còn có quyền cất tiếng kêu,