Cách dùng "我不觉得有何不妥" (wǒ bù jué dé yǒu hé bù tuǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我不觉得有何不妥
Ta không thấy có gì là không thỏa đáng cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
20:53
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 况且我说的 都是对府中 有益之事 | kuàng qiě wǒ shuō de dōu shì duì fǔ zhōng yǒu yì zhī shì | Huống hồ, những điều ta nói đều là việc có lợi cho phủ. |
| 2▶ | 我不觉得有何不妥 | wǒ bù jué dé yǒu hé bù tuǒ | Ta không thấy có gì là không thỏa đáng cả. |
| 3 | 既然如此 老夫告辞 | jì rán rú cǐ lǎo fū gào cí | Nếu đã vậy, lão phu xin cáo từ. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
duì yú lìng mèi de zāo yù wǒ shì shí fēn de tóng qíng aTa vô cùng cảm thông với chuyện của lệnh muội.

HSK 7
0:03s
kàn lái yòu dé gū fù dà rén de yī fān hǎo yì leXem ra lại phải phụ lòng tốt của đại nhân rồi.





