Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我的好孙儿" (wǒ de hǎo sūn ér) trong hội thoại tiếng Trung

我的好孙儿

wǒ de hǎo sūn ér

Cháu ngoan của ta.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:51
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不如今年由孙儿来选bù rú jīn nián yóu sūn ér lái xuǎnHay năm nay để con chọn cho.
2我的好孙儿wǒ de hǎo sūn érCháu ngoan của ta.
3这是麦子酒 购于聚云阁下面的曲坊zhè shì mài zi jiǔ gòu yú jù yún gé xià miàn de qū fāngĐây là rượu lúa mạch mua ở phường nhạc dưới Tụ Vân Các,

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 2 of 8)
辛而不辣 是精品中的精品
HSK 7
0:03s
xīn ér bù là shì jīng pǐn zhōng de jīng pǐncay mà không gắt, là cực phẩm trong cực phẩm.

我们若是能亲眼一见
HSK 7
0:03s
wǒ men ruò shì néng qīn yǎn yī jiànNếu chúng ta có thể tận mắt nhìn thấy

或许 也能仿制出七八分来
HSK 7
0:03s
huò xǔ yě néng fǎng zhì chū qī bā fēn láicó lẽ cũng có thể làm giống bảy, tám phần.

味道清冽又不失香甜 是这几年的上品
HSK 4
0:03s
wèi dào qīng liè yòu bù shī xiāng tián shì zhè jǐ nián de shàng pǐnhương vị thanh mát mà vẫn thơm ngọt, là rượu hảo hạng mấy năm nay.

真是个好孙儿
HSK 7
0:03s
zhēn shì gè hǎo sūn érđúng là đứa cháu ngoan.

这凌安城里 据说可是美男子云集
HSK 5
0:03s
zhè líng ān chéng lǐ jù shuō kě shì měi nán zǐ yún jíNghe nói trong thành Lăng An có rất nhiều mỹ nam.

名列冠玉榜第二
HSK 7
0:03s
míng liè guān yù bǎng dì èrxếp thứ hai bảng Quán Ngọc.

可是他不是有夫人了吗
HSK 6
0:03s
kě shì tā bú shì yǒu fū rén le maNhưng ngài ấy có phu nhân rồi mà?

卫融 你可别吹了
HSK 4
0:03s
wèi róng nǐ kě bié chuī leVệ Dung, huynh đừng thổi nữa.

进去了很容易迷失本心呀
HSK 7
0:03s
jìn qù le hěn róng yì mí shī běn xīn yavào đó rất dễ đánh mất chính mình.

你懂什么啊 嫁给冠玉榜上第二的人
HSK 6
0:03s
nǐ dǒng shén me a jià gěi guān yù bǎng shàng dì èr de rénHuynh thì hiểu gì chứ. Làm vợ người xếp thứ hai bảng Quán Ngọc

只有你才会在这出现
HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu nǐ cái huì zài zhè chū xiànchỉ có ngài mới xuất hiện thôi.

特别不愿意过生辰 这是为什么呀
HSK 5
0:03s
tè bié bù yuàn yì guò shēng chén zhè shì wèi shén me yarất không muốn đón sinh nhật. Tại sao vậy?

此事 说来话长 一言难尽
HSK 4
0:03s
cǐ shì shuō lái huà cháng yī yán nán jìnChuyện này kể ra thì dài dòng lắm, một lời khó mà nói hết.

都什么时辰了 还不宣膳吗
HSK 1
0:03s
dōu shén me shí chén le hái bù xuān shàn maĐã giờ nào rồi, còn không dọn món lên à?

城主请稍候 早膳马上就好
HSK 3
0:03s
chéng zhǔ qǐng shāo hòu zǎo shàn mǎ shàng jiù hǎoThành chủ chờ một lát, bữa sáng sẽ xong ngay.

这怎么能行 城主 城主
HSK 4
0:03s
zhè zěn me néng xíng chéng zhǔ chéng zhǔSao mà được. Thành chủ. Thành chủ.

这不用早膳怎么能行啊 范云
HSK 3
0:03s
zhè bù yòng zǎo shàn zěn me néng xíng a fàn yúnKhông ăn sáng đâu có được. Phạm Vân.

你做 做了一早上 就做了一个鸡蛋
HSK 2
0:03s
nǐ zuò zuò le yī zǎo shàng jiù zuò le yí gè jī dànCô nấu... nấu cả buổi sáng chỉ nấu được một quả trứng ư?

城主 你可千万不要小瞧这颗蛋
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.