Cách dùng "又拿我的佩剑" (yòu ná wǒ de pèi jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

yòudepèijiàn

Lại lấy kiếm của ta.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
24:19
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1卫融 你再吹 你再吹我杀了你wèi róng nǐ zài chuī nǐ zài chuī wǒ shā le nǐVệ Dung, huynh còn thổi nữa, còn thổi nữa là ta giết huynh đấy.
2又拿我的佩剑yòu ná wǒ de pèi jiànLại lấy kiếm của ta.
3别跑 我告诉你 我抓住你 我杀了你bié pǎo wǒ gào sù nǐ wǒ zhuā zhù nǐ wǒ shā le nǐĐừng chạy. Ta nói cho huynh biết, để ta bắt được huynh là ta giết huynh đấy.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 5 of 8)
这树上的蝉都有发声的权利
HSK 5
0:03s
zhè shù shàng de chán dōu yǒu fā shēng de quán lìĐến cả ve sầu trên cây còn có quyền cất tiếng kêu,

那为何我不可啊
HSK 6
0:03s
nà wèi hé wǒ bù kě avậy vì sao ta lại không thể nói?

我不觉得有何不妥
HSK 7
0:03s
wǒ bù jué dé yǒu hé bù tuǒTa không thấy có gì là không thỏa đáng cả.

既然如此 老夫告辞
HSK 7
0:03s
jì rán rú cǐ lǎo fū gào cíNếu đã vậy, lão phu xin cáo từ.

夫人 我替您送送郑远大人
HSK 6
0:03s
fū rén wǒ tì nín sòng sòng zhèng yuǎn dà rénPhu nhân, để nô tỳ tiễn Trịnh Viễn đại nhân thay người.

牝鸡司晨
HSK 3
0:03s
pìn jī sī chénGà mái gáy sáng,

乃祸乱之象
HSK 7
0:03s
nǎi huò luàn zhī xiàngắt là điềm loạn lạc.

红颜祸水
HSK 5
0:03s
hóng yán huò shuǐHồng nhan họa thủy,

实不可留
HSK 4
0:03s
shí bù kě liúquả thực không nên giữ lại.

郑远大人慢走
HSK 3
0:03s
zhèng yuǎn dà rén màn zǒuTrịnh Viễn đại nhân đi thong thả.

抬头 挺胸
HSK 6
0:03s
tái tóu tǐng xiōngNgẩng đầu lên, ưỡn ngực ra.

女孩子要有女孩子的样子
HSK 4
0:03s
nǚ hái zi yào yǒu nǚ hái zi de yàng ziNữ nhi phải có dáng vẻ của nữ nhi chứ.

城主真的天下第二帅
HSK 6
0:03s
chéng zhǔ zhēn de tiān xià dì èr shuàiThành chủ đúng là người đẹp thứ hai thiên hạ sao?

就齐峥这么独一份的适龄男子
HSK 7
0:03s
jiù qí zhēng zhè me dú yī fèn de shì líng nán zichỉ có mỗi Tề Tranh là nam tử đến tuổi thành gia duy nhất,

他竟然都排不上第一
HSK 4
0:03s
tā jìng rán dōu pái bù shàng dì yīthế mà hắn còn không đứng nhất được.

但是 那他都排不了第一
HSK 4
0:03s
dàn shì nà tā dōu pái bù liǎo dì yī- Nhưng... - Vậy mà hắn còn không đứng hạng nhất?

不去了 我要回家 回皋城 别 别 别
HSK 1
0:03s
bù qù le wǒ yào huí jiā huí gāo chéng bié bié biéTa không đi nữa! Ta muốn về nhà, về Cao Thành. Đừng, đừng, đừng mà!

我怎么看你还颇为自得呢
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me kàn nǐ hái pǒ wèi zì dé neSao ta thấy muội còn khá đắc ý nữa vậy?

罢了 我明白了
HSK 7
0:03s
bà le wǒ míng bái leThôi được. Ta hiểu rồi.

十三你是厌倦了 做那天上自由飞翔的鸟儿
HSK 7
0:03s
shí sān nǐ shì yàn juàn le zuò nà tiān shàng zì yóu fēi xiáng de niǎo érThập Tam, muội đã chán làm chú chim tự do tung cánh giữa trời cao,