Cách dùng "自从我二哥离开之后" (zì cóng wǒ èr gē lí kāi zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
自从我二哥离开之后
từ khi nhị ca ta ra đi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
16:51
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你知道吗 | nǐ zhī dào ma | Cô biết không, |
| 2▶ | 自从我二哥离开之后 | zì cóng wǒ èr gē lí kāi zhī hòu | từ khi nhị ca ta ra đi, |
| 3 | 我的心里 就好像裂开个大口子 | wǒ de xīn lǐ jiù hǎo xiàng liè kāi gè dà kǒu zi | lòng ta như có một lỗ hổng lớn. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s
fū rén wǒ tì nín sòng sòng zhèng yuǎn dà rénPhu nhân, để nô tỳ tiễn Trịnh Viễn đại nhân thay người.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù qí zhēng zhè me dú yī fèn de shì líng nán zichỉ có mỗi Tề Tranh là nam tử đến tuổi thành gia duy nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bù qù le wǒ yào huí jiā huí gāo chéng bié bié biéTa không đi nữa! Ta muốn về nhà, về Cao Thành. Đừng, đừng, đừng mà!

HSK 7
0:03s
shí sān nǐ shì yàn juàn le zuò nà tiān shàng zì yóu fēi xiáng de niǎo érThập Tam, muội đã chán làm chú chim tự do tung cánh giữa trời cao,

HSK 4
0:03s
yào zuò nà shēn yuàn zhōng de jīn sī quèmuốn trở thành chim hoàng yến bị nhốt trong khuê viện sâu thẳm rồi.












