Cách dùng "曾经是我小瞧了他们" (céng jīng shì wǒ xiǎo qiáo le tā men) trong hội thoại tiếng Trung
曾经是我小瞧了他们
Ta từng xem thường chúng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
7:32
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 君子报仇 十年不晚 | jūn zǐ bào chóu shí nián bù wǎn | Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn. |
| 2▶ | 曾经是我小瞧了他们 | céng jīng shì wǒ xiǎo qiáo le tā men | Ta từng xem thường chúng, |
| 3 | 以为这田家 不过是些见不得光的鼠辈 | yǐ wéi zhè tián jiā bù guò shì xiē jiàn bù dé guāng de shǔ bèi | cho rằng Điền gia chỉ là đám tiểu nhân không thể ra ánh sáng. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ yào tǔ bié tǔ shēn shàng nǐ nǐ nà bù hǎo xǐ nǐ tǔ wǒ zhè érCô buồn nôn à? Đừng nôn lên người mình, y phục của cô khó giặt, cô nôn sang chỗ ta này.

HSK 2
0:03s
nà zuó tiān hē jiǔ de shí hòu zěn me bù zhī dào shǎo hē yì diǎn aThế hôm qua lúc uống rượu, sao không biết uống ít một chút đi.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhēn shì nǐ zěn me hē zhè me duō ya láiCon nói xem thật là, sao lại uống nhiều như vậy chứ? Nào.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě nà gōng láo a kě bù yí dìng jì dào nǐ tóu shàng nenhưng công lao ấy chưa chắc đã tính cho con đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jìn jīng zhī hòu yí dìng yào bào gè píng ānsau khi vào kinh nhất định phải báo tin bình an cho mẹ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
guǎn tā shì ná qù gòng fèng shén xiān hái shì huó rénthì mặc kệ là đi cúng thần tiên hay người sống,

HSK 7
0:03s
nà lǐ jiā de sōng cái néng ràng nǐ yòng ma diēThế gỗ thông của Lý gia để cho con dùng được à? Cha,

HSK 4
0:03s
nà nǐ mèi mèi gāng cái zěn me jiù méi tí zhè shì neVậy sao vừa nãy muội muội con không nhắc tới chuyện này?

HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì gēn wǒ shuō shào ān nǐ nǐ shǎo ān wú zào bacó việc gì thì nói với ta. Thiệu An, ông… ông bình tĩnh.






