Cách dùng "没想到他们是冬眠后的蛇" (méi xiǎng dào tā men shì dōng mián hòu de shé) trong hội thoại tiếng Trung
没想到他们是冬眠后的蛇
Không ngờ họ là ổ rắn sau khi ngủ đông.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
7:39
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以为这田家 不过是些见不得光的鼠辈 | yǐ wéi zhè tián jiā bù guò shì xiē jiàn bù dé guāng de shǔ bèi | cho rằng Điền gia chỉ là đám tiểu nhân không thể ra ánh sáng. |
| 2▶ | 没想到他们是冬眠后的蛇 | méi xiǎng dào tā men shì dōng mián hòu de shé | Không ngờ họ là ổ rắn sau khi ngủ đông. |
| 3 | 但是你知道 | dàn shì nǐ zhī dào | Nhưng ngươi có biết |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s
rú jīn zài huī zhōu mò yè shì yī shǒu zhē tiānbây giờ một tay che trời trong ngành mực Huy Châu.

HSK 3
0:03s
zhè jiào shén me shì a shuí shuō wǒ yāo qiú tā men leChuyện gì thế này? Ai bảo ta định cầu xin họ?

HSK 7
0:03s
zhè cái gāng rù qiū nǐ chuān shén me máo biān zhào jiǎ yamới sang thu ngài mặc áo khoác viền lông làm gì?

HSK 2
0:03s
nà ge zhào jiǎ zhè me guì cuì qiào jiě zěn me kě néng jiè gěi wǒÁo khoác ấy đắt như vậy, sao Thúy Kiều tỷ có thể cho ngài mượn chứ.

HSK 4
0:03s
zhè ge shí hòu wǒ jiù bǐ nǐ gèng jiā liǎo jiě nǐ zì jǐlúc này ta hiểu ngươi hơn bản thân ngươi.

HSK 4
0:03s
nǐ duō hǒng hǒng ā jiě kěn dìng jiè gěi nǐNgươi dỗ dành tỷ tỷ, chắc chắn tỷ ấy sẽ cho ngươi mượn.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu zhè ge běn shì yǒu dà zhe neTa còn có bản lĩnh này à? Có, giỏi là đằng khác.

HSK 2
0:03s
kuài qù kuài huí wǒ zài zhè ér děng nǐ a kuài diǎn aĐi mau về mau, ta chờ ngươi ở đây. Nhanh lên.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zài jìng gè wèi qián bèi yī bēi lái lái qǐngMời các vị tiền bối thêm một ly. Nào, nào. Mời.









