Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我真的很担心" (wǒ zhēn de hěn dān xīn) trong hội thoại tiếng Trung

我真的很担心

wǒ zhēn de hěn dān xīn

ta thật sự rất lo lắng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
28:16
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是娘已经服药几日了 也未见好转dàn shì niáng yǐ jīng fú yào jǐ rì le yě wèi jiàn hǎo zhuǎnnhưng mẹ đã uống thuốc mấy ngày rồi mà vẫn chưa thấy khá hơn,
2我真的很担心wǒ zhēn de hěn dān xīnta thật sự rất lo lắng.
3我来看护她wǒ lái kān hù tāĐể ta chăm sóc bà ấy cho.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 2 of 5)
如今在徽州墨业是一手遮天
HSK 5
0:03s
rú jīn zài huī zhōu mò yè shì yī shǒu zhē tiānbây giờ một tay che trời trong ngành mực Huy Châu.

君子报仇 十年不晚
HSK 7
0:03s
jūn zǐ bào chóu shí nián bù wǎnQuân tử báo thù, mười năm chưa muộn.

曾经是我小瞧了他们
HSK 5
0:03s
céng jīng shì wǒ xiǎo qiáo le tā menTa từng xem thường chúng,

没想到他们是冬眠后的蛇
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào tā men shì dōng mián hòu de shéKhông ngờ họ là ổ rắn sau khi ngủ đông.

咱们现在可是一无所有啊
HSK 7
0:03s
zán men xiàn zài kě shì yī wú suǒ yǒu abây giờ chúng ta không còn gì cả,

这叫什么事啊 谁说我要求他们了
HSK 3
0:03s
zhè jiào shén me shì a shuí shuō wǒ yāo qiú tā men leChuyện gì thế này? Ai bảo ta định cầu xin họ?

这才刚入秋 你穿什么毛边罩甲呀
HSK 7
0:03s
zhè cái gāng rù qiū nǐ chuān shén me máo biān zhào jiǎ yamới sang thu ngài mặc áo khoác viền lông làm gì?

人靠衣服马靠鞍嘛
HSK 6
0:03s
rén kào yī fú mǎ kào ān maNgười đẹp vì lụa mà.

那个罩甲这么贵 翠俏姐怎么可能借给我
HSK 2
0:03s
nà ge zhào jiǎ zhè me guì cuì qiào jiě zěn me kě néng jiè gěi wǒÁo khoác ấy đắt như vậy, sao Thúy Kiều tỷ có thể cho ngài mượn chứ.

这个时候我就比你 更加了解你自己
HSK 4
0:03s
zhè ge shí hòu wǒ jiù bǐ nǐ gèng jiā liǎo jiě nǐ zì jǐlúc này ta hiểu ngươi hơn bản thân ngươi.

卖乖 耍赖 你比我强啊
HSK 7
0:03s
mài guāi shuǎ lài nǐ bǐ wǒ qiáng aLấy lòng, ăn vạ ngươi giỏi hơn ta.

你多哄哄阿姐 肯定借给你
HSK 4
0:03s
nǐ duō hǒng hǒng ā jiě kěn dìng jiè gěi nǐNgươi dỗ dành tỷ tỷ, chắc chắn tỷ ấy sẽ cho ngươi mượn.

反正你去比我去强 对吧
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ qù bǐ wǒ qù qiáng duì baTóm lại ngươi đi ổn hơn ta, đúng chứ?

我还有这个本事 有 大着呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái yǒu zhè ge běn shì yǒu dà zhe neTa còn có bản lĩnh này à? Có, giỏi là đằng khác.

我一定原模原样地还回去
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yuán mó yuán yàng dì hái huí qùta nhất định sẽ trả lại nguyên vẹn.

快去快回 我在这儿等你啊 快点啊
HSK 2
0:03s
kuài qù kuài huí wǒ zài zhè ér děng nǐ a kuài diǎn aĐi mau về mau, ta chờ ngươi ở đây. Nhanh lên.

实则是为了抛砖引玉啊
HSK 3
0:03s
shí zé shì wèi le pāo zhuān yǐn yù athật ra là để thả con săn sắt, bắt con cá rô,

再敬各位前辈一杯 来 来 请
HSK 7
0:03s
zài jìng gè wèi qián bèi yī bēi lái lái qǐngMời các vị tiền bối thêm một ly. Nào, nào. Mời.

离了这一亩三分地
HSK 2
0:03s
lí le zhè yī mǔ sān fēn dìrời khỏi vùng trời nhỏ bé này

我们可真的是没了方向了
HSK 3
0:03s
wǒ men kě zhēn de shì méi le fāng xiàng leBọn ta thật sự mất phương hướng rồi.