Cách dùng "我知道了 辛苦了啊" (wǒ zhī dào le xīn kǔ le a) trong hội thoại tiếng Trung
我知道了 辛苦了啊
Ta biết rồi, vất vả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
5:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这不 昨晚愣是忙了一宿没合眼 | zhè bù zuó wǎn lèng shì máng le yī xiǔ méi hé yǎn | nên tối qua làm cả đêm không chợp mắt. |
| 2▶ | 我知道了 辛苦了啊 | wǒ zhī dào le xīn kǔ le a | Ta biết rồi, vất vả rồi. |
| 3 | 你别弄我行吗 我正做梦吃东西 干吗呀 | nǐ bié nòng wǒ xíng ma wǒ zhèng zuò mèng chī dōng xī gàn má ya | Ngươi đừng chọc ta nữa được không? Ta đang mơ được ăn... làm gì thế? |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ yào tǔ bié tǔ shēn shàng nǐ nǐ nà bù hǎo xǐ nǐ tǔ wǒ zhè érCô buồn nôn à? Đừng nôn lên người mình, y phục của cô khó giặt, cô nôn sang chỗ ta này.

HSK 2
0:03s
nà zuó tiān hē jiǔ de shí hòu zěn me bù zhī dào shǎo hē yì diǎn aThế hôm qua lúc uống rượu, sao không biết uống ít một chút đi.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhēn shì nǐ zěn me hē zhè me duō ya láiCon nói xem thật là, sao lại uống nhiều như vậy chứ? Nào.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě nà gōng láo a kě bù yí dìng jì dào nǐ tóu shàng nenhưng công lao ấy chưa chắc đã tính cho con đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jìn jīng zhī hòu yí dìng yào bào gè píng ānsau khi vào kinh nhất định phải báo tin bình an cho mẹ.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
guǎn tā shì ná qù gòng fèng shén xiān hái shì huó rénthì mặc kệ là đi cúng thần tiên hay người sống,

HSK 7
0:03s
nà lǐ jiā de sōng cái néng ràng nǐ yòng ma diēThế gỗ thông của Lý gia để cho con dùng được à? Cha,

HSK 4
0:03s
nà nǐ mèi mèi gāng cái zěn me jiù méi tí zhè shì neVậy sao vừa nãy muội muội con không nhắc tới chuyện này?

HSK 2
0:03s
yǒu shén me shì gēn wǒ shuō shào ān nǐ nǐ shǎo ān wú zào bacó việc gì thì nói với ta. Thiệu An, ông… ông bình tĩnh.






