Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一刻都不得安宁" (yī kè dōu bù dé ān níng) trong hội thoại tiếng Trung

一刻都不得安宁

yī kè dōu bù dé ān níng

Không lúc nào được yên ổn cả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
36:54
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就又出事了jiù yòu chū shì lelại xảy ra chuyện.
2一刻都不得安宁yī kè dōu bù dé ān níngKhông lúc nào được yên ổn cả.
3七祖母qī zǔ mǔThất tổ mẫu,

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 1 of 5)
咱们真打算待在这李墨
HSK 4
0:03s
zán men zhēn dǎ suàn dài zài zhè lǐ mòChúng ta định ở phường mực Lý gia thật ư?

能够为你锦上添花的人 大有人在
HSK 7
0:03s
néng gòu wèi nǐ jǐn shàng tiān huā de rén dà yǒu rén zàicó rất nhiều người có thể thêu hoa trên gấm cho ngươi.

尽心尽力帮助李墨
HSK 3
0:03s
jìn xīn jìn lì bāng zhù lǐ mòdốc sức giúp mực Lý gia.

景东叔 正好您来了
HSK 4
0:03s
jǐng dōng shū zhèng hǎo nín lái leCảnh Đông thúc, thúc đến đúng lúc lắm.

您先坐下 慢慢说 好 这边
HSK 3
0:03s
nín xiān zuò xià màn màn shuō hǎo zhè biānThúc ngồi xuống đã, chúng ta từ từ nói. Được. Bên này.

挨家挨户一个一个敲门问的
HSK 7
0:03s
āi jiā āi hù yí gè yí gè qiāo mén wèn degõ cửa từng nhà hỏi.

可他们要不然就是不在家 要不然就是生病了
HSK 4
0:03s
kě tā men yào bù rán jiù shì bù zài jiā yào bù rán jiù shì shēng bìng leNhưng người thì không ở nhà, người thì ốm,

还说了什么其他的话吗 就我后面赖着不走
HSK 6
0:03s
hái shuō le shén me qí tā de huà ma jiù wǒ hòu miàn lài zhe bù zǒuhọ còn nói gì khác không? Sau đó ta ở lì không đi,

还想骗人做生意 我说没有 没有这样的事
HSK 2
0:03s
hái xiǎng piàn rén zuò shēng yì wǒ shuō méi yǒu méi yǒu zhè yàng de shìmà còn muốn lừa người ta làm ăn. Ta nói không có, không có chuyện này.

我知道了 狗儿 你先去忙吧
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào le gǒu ér nǐ xiān qù máng baTa biết rồi Cẩu Nhi. Ngươi đi làm việc trước đi.

知道内情的就咱们几个
HSK 3
0:03s
zhī dào nèi qíng de jiù zán men jǐ gèChỉ có mấy người chúng ta biết chuyện.

田绛月 我找她去 没用的 景东叔
HSK 1
0:03s
tián jiàng yuè wǒ zhǎo tā qù méi yòng de jǐng dōng shūĐiền Giáng Nguyệt, ta đi tìm cô ta. Vô ích thôi, Cảnh Đông thúc.

她这个人的性子您还不了解吗
HSK 3
0:03s
tā zhè ge rén de xìng zi nín hái bù liǎo jiě maThúc còn không biết tính bà ta ư?

就算去找她 她也不会承认的
HSK 6
0:03s
jiù suàn qù zhǎo tā tā yě bú huì chéng rèn deDù đi tìm bà ta, bà ta cũng không thừa nhận đâu.

祯掌事来了 诸位吃饭呢 辛苦了 辛苦了
HSK 7
0:03s
zhēn zhǎng shì lái le zhū wèi chī fàn ne xīn kǔ le xīn kǔ leTrinh chưởng sự đến rồi. Mọi người đang ăn cơm à, vất vả rồi, vất vả rồi.

我知道了 辛苦了啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào le xīn kǔ le aTa biết rồi, vất vả rồi.

你别弄我行吗 我正做梦吃东西 干吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ bié nòng wǒ xíng ma wǒ zhèng zuò mèng chī dōng xī gàn má yaNgươi đừng chọc ta nữa được không? Ta đang mơ được ăn... làm gì thế?

你怎么 你怎么来了
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me nǐ zěn me lái leSao... sao cô lại đến đây?

我就是偷个懒 怎么了
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì tōu gè lǎn zěn me leTa chỉ lười biếng tí thôi. Sao vậy?

帮我联系下那些墨商 咱们两个唱出双簧
HSK 4
0:03s
bāng wǒ lián xì xià nà xiē mò shāng zán men liǎng gè chàng chū shuāng huánggiúp ta liên lạc với những thương nhân buôn mực kia. Chúng ta diễn một vở kẻ tung người hứng.