Cách dùng "被人一剑封喉" (bèi rén yī jiàn fēng hóu) trong hội thoại tiếng Trung
被人一剑封喉
vẫn bị người ta một kiếm phong hầu.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:30
jìn禁
wèi卫
jūn军
de的
bǎo保
hù护
zhī之
xià下
“tầng tầng lớp lớp của cấm vệ quân,”
LINE 0233:32
PLAYING SCENEbèi被
rén人
yī一
jiàn剑
fēng封
hóu喉
“vẫn bị người ta một kiếm phong hầu.”
LINE 0333:43
lái来
zhě者
hé何
rén人
“Ngươi là ai?”
Show Information