Cách dùng "何人挡路 让开" (hé rén dǎng lù ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
何人挡路 让开
Ai dám chặn đường? Tránh ra!
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:34
yīng应
gāi该
kuài快
le了
ba吧
“Chắc cũng sắp rồi.”
LINE 0202:50
PLAYING SCENEhé rén dǎng lù ràng kāi
何人挡路 让开
“Ai dám chặn đường? Tránh ra!”
LINE 0302:52
chē车
shàng上
kě可
shì是
nèi内
tái台
zhèng正
lìng令
shǐ史
“Trên xe là chính lệnh đài Nội Đài”
Show Information