Cách dùng "路上被一女修掳走" (lù shàng bèi yī nǚ xiū lǔ zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
路上被一女修掳走
Trên đường bị một nữ tu bắt đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:40
wǒ我
fèng奉
mìng命
huí回
jīng京
chéng城
shù述
zhí职
“ta phụng mệnh về kinh thành báo cáo.”
LINE 0227:44
PLAYING SCENElù路
shàng上
bèi被
yī一
nǚ女
xiū修
lǔ掳
zǒu走
“Trên đường bị một nữ tu bắt đi.”
LINE 0327:46
tā她
shuō说
“Cô ta nói”
Show Information