Cách dùng "时新花果 靴鞋碗碟" (shí xīn huā guǒ xuē xié wǎn dié) trong hội thoại tiếng Trung

shíxīnhuāguǒ xuēxiéwǎndié

hoa quả theo mùa, giày dép, bát đĩa.

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:32
shòu
xiē
tóu
cǎi

bán mấy thứ như khăn đội đầu, quần áo sặc sỡ,

LINE 0204:34
PLAYING SCENE
shí xīn huā guǒ xuē xié wǎn dié

时新花果 靴鞋碗碟

hoa quả theo mùa, giày dép, bát đĩa.

LINE 0304:37
shì
zǒu
jiē
chuàn
xiàng
de
huò
láng

Đã là người bán hàng rong

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp04:34
TMDB ID272715