Cách dùng "无数的粮田被毁" (wú shù de liáng tián bèi huǐ) trong hội thoại tiếng Trung
无数的粮田被毁
vô số ruộng lúa bị tàn phá.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:26
suǒ所
yǒu有
de的
dī堤
bà坝
jìn尽
shù数
kuǎ垮
tā塌
“toàn bộ đê điều bị vỡ,”
LINE 0229:29
PLAYING SCENEwú无
shù数
de的
liáng粮
tián田
bèi被
huǐ毁
“vô số ruộng lúa bị tàn phá.”
LINE 0329:32
zhēn真
de的
shì是
kě可
hèn恨
“Thật đáng hận.”
Show Information