Cách dùng "雍地九县尽数被毁" (yōng dì jiǔ xiàn jìn shù bèi huǐ) trong hội thoại tiếng Trung
雍地九县尽数被毁
chín huyện đất Ung đều bị tàn phá.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:50
wèi渭
xiàn县
xià下
le了
yī一
cháng场
dà大
yǔ雨
“Huyện Vị có một trận mưa lớn,”
LINE 0228:53
PLAYING SCENEyōng雍
dì地
jiǔ九
xiàn县
jìn尽
shù数
bèi被
huǐ毁
“chín huyện đất Ung đều bị tàn phá.”
LINE 0328:56
rén人
rén人
dōu都
yǐ以
wéi为
“Ai cũng tưởng”
Show Information