Cách dùng "那荣城你说人才济济的" (nà róng chéng nǐ shuō rén cái jǐ jǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

róngchéngshuōréncáide

anh nói Vinh Thành rất nhiều nhân tài,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
34:15
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就想问一下子就是wǒ jiù xiǎng wèn yī xià zi jiù shìTôi chỉ muốn hỏi một câu là
2那荣城你说人才济济的nà róng chéng nǐ shuō rén cái jǐ jǐ deanh nói Vinh Thành rất nhiều nhân tài,
3为啥让我先光荣呢wèi shá ràng wǒ xiān guāng róng nesao lại cho tôi vinh quang trước?

More Clips From Episode

Total 44 clips (Page 1 of 3)
这小飞挺有名啊
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo fēi tǐng yǒu míng aGã Tiểu Phi này nổi tiếng ghê nhỉ.

这钱都查乱了你说这
HSK 4
0:03s
zhè qián dōu chá luàn le nǐ shuō zhèTiền bạc rối tung rối mù hết cả lên.

有几个不爱姑娘啊
HSK 4
0:03s
yǒu jǐ gè bù ài gū niáng aai mà chẳng thích gái,

这未来是我们的财神
HSK 5
0:03s
zhè wèi lái shì wǒ men de cái shénĐây là Thần Tài tương lai của chúng ta.

到时候不一找一个准儿嘛
HSK 6
0:03s
dào shí hòu bù yī zhǎo yí gè zhǔn ér maĐến lúc đó mình đến tìm là thấy ngay.

省里有个电话我得接一下
HSK 3
0:03s
shěng lǐ yǒu gè diàn huà wǒ dé jiē yī xiàTrên tỉnh gọi đến, tôi phải nghe máy.

所谓小海扬波翻巨浪
HSK 7
0:03s
suǒ wèi xiǎo hǎi yáng bō fān jù làngCái gọi là biển nhỏ dậy sóng lật sóng lớn,

你从这个思路深挖
HSK 6
0:03s
nǐ cóng zhè ge sī lù shēn wāCậu bám theo hướng này mà đào sâu,

人总会本能地呼救吧
HSK 7
0:03s
rén zǒng huì běn néng dì hū jiù bacon người thường kêu cứu theo bản năng,

总会给自己止血吧
HSK 2
0:03s
zǒng huì gěi zì jǐ zhǐ xuè bathường tự cầm máu cho mình chứ.

我现在是有心无力啊
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài shì yǒu xīn wú lì aBây giờ tôi lực bất tòng tâm.

那咱再换一家医院看看
HSK 3
0:03s
nà zán zài huàn yī jiā yī yuàn kàn kànVậy chúng ta đổi sang bệnh viện khác xem sao.

你有B计划吗
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu B jì huà maAnh có kế hoạch B không?

就突然这腿就吱的一下
HSK 3
0:03s
jiù tū rán zhè tuǐ jiù zhī de yī xiàđột nhiên chân kêu "rắc" một cái

就这么着急回省厅呢
HSK 3
0:03s
jiù zhè me zhe jí huí shěng tīng ne[lại về tỉnh gấp như vậy nhỉ?]

昨天晚上我就预感不好
HSK 7
0:03s
zuó tiān wǎn shàng wǒ jiù yù gǎn bù hǎoTối qua tôi đã có dự cảm chẳng lành.

你说他有这么大能耐
HSK 7
0:03s
nǐ shuō tā yǒu zhè me dà néng nàiCô nói anh ta có bản lĩnh như thế

大家都绝口不提
HSK 4
0:03s
dà jiā dōu jué kǒu bù tímọi người đều không nói một câu.

还有人天天给人脸色看
HSK 5
0:03s
hái yǒu rén tiān tiān gěi rén liǎn sè kànngày nào cũng có người mặt nặng mày nhẹ.

你这么做肯定是有苦衷
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me zuò kěn dìng shì yǒu kǔ zhōnganh làm vậy chắc chắn vì có nỗi khổ.

"那荣城你说人才济济的" (nà róng chéng nǐ shuō rén cái jǐ jǐ de) nghĩa là gì?