Cách dùng "你叫叫他呀 阿剑" (nǐ jiào jiào tā ya ā jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

jiàojiàoya ājiàn

Cậu gọi đi, Kiếm ơi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
38:42
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1叫叫他呀 叫他jiào jiào tā ya jiào tāGọi anh ấy đi, gọi anh ấy đi.
2你叫叫他呀 阿剑nǐ jiào jiào tā ya ā jiànCậu gọi đi, Kiếm ơi.
3阿剑 阿剑ā jiàn ā jiànKiếm ơi, Kiếm ơi.

More Clips From Episode

Total 44 clips (Page 1 of 3)
这小飞挺有名啊
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo fēi tǐng yǒu míng aGã Tiểu Phi này nổi tiếng ghê nhỉ.

这钱都查乱了你说这
HSK 4
0:03s
zhè qián dōu chá luàn le nǐ shuō zhèTiền bạc rối tung rối mù hết cả lên.

有几个不爱姑娘啊
HSK 4
0:03s
yǒu jǐ gè bù ài gū niáng aai mà chẳng thích gái,

这未来是我们的财神
HSK 5
0:03s
zhè wèi lái shì wǒ men de cái shénĐây là Thần Tài tương lai của chúng ta.

到时候不一找一个准儿嘛
HSK 6
0:03s
dào shí hòu bù yī zhǎo yí gè zhǔn ér maĐến lúc đó mình đến tìm là thấy ngay.

省里有个电话我得接一下
HSK 3
0:03s
shěng lǐ yǒu gè diàn huà wǒ dé jiē yī xiàTrên tỉnh gọi đến, tôi phải nghe máy.

所谓小海扬波翻巨浪
HSK 7
0:03s
suǒ wèi xiǎo hǎi yáng bō fān jù làngCái gọi là biển nhỏ dậy sóng lật sóng lớn,

你从这个思路深挖
HSK 6
0:03s
nǐ cóng zhè ge sī lù shēn wāCậu bám theo hướng này mà đào sâu,

人总会本能地呼救吧
HSK 7
0:03s
rén zǒng huì běn néng dì hū jiù bacon người thường kêu cứu theo bản năng,

总会给自己止血吧
HSK 2
0:03s
zǒng huì gěi zì jǐ zhǐ xuè bathường tự cầm máu cho mình chứ.

我现在是有心无力啊
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài shì yǒu xīn wú lì aBây giờ tôi lực bất tòng tâm.

那咱再换一家医院看看
HSK 3
0:03s
nà zán zài huàn yī jiā yī yuàn kàn kànVậy chúng ta đổi sang bệnh viện khác xem sao.

你有B计划吗
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu B jì huà maAnh có kế hoạch B không?

就突然这腿就吱的一下
HSK 3
0:03s
jiù tū rán zhè tuǐ jiù zhī de yī xiàđột nhiên chân kêu "rắc" một cái

就这么着急回省厅呢
HSK 3
0:03s
jiù zhè me zhe jí huí shěng tīng ne[lại về tỉnh gấp như vậy nhỉ?]

昨天晚上我就预感不好
HSK 7
0:03s
zuó tiān wǎn shàng wǒ jiù yù gǎn bù hǎoTối qua tôi đã có dự cảm chẳng lành.

你说他有这么大能耐
HSK 7
0:03s
nǐ shuō tā yǒu zhè me dà néng nàiCô nói anh ta có bản lĩnh như thế

大家都绝口不提
HSK 4
0:03s
dà jiā dōu jué kǒu bù tímọi người đều không nói một câu.

还有人天天给人脸色看
HSK 5
0:03s
hái yǒu rén tiān tiān gěi rén liǎn sè kànngày nào cũng có người mặt nặng mày nhẹ.

你这么做肯定是有苦衷
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me zuò kěn dìng shì yǒu kǔ zhōnganh làm vậy chắc chắn vì có nỗi khổ.