Cách dùng "从那以后 这里的人呢 就开始疑神疑鬼" (cóng nà yǐ hòu zhè lǐ de rén ne jiù kāi shǐ yí shén yí guǐ) trong hội thoại tiếng Trung
从那以后 这里的人呢 就开始疑神疑鬼
Từ đó về sau, người ở đây bắt đầu nghi ngờ vô cớ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:24
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当年呢 施工挖出了一个衣冠冢 | dāng nián ne shī gōng wā chū le yí gè yī guān zhǒng | Năm xưa lúc thi công đào ra được một cái mộ gió. |
| 2▶ | 从那以后 这里的人呢 就开始疑神疑鬼 | cóng nà yǐ hòu zhè lǐ de rén ne jiù kāi shǐ yí shén yí guǐ | Từ đó về sau, người ở đây bắt đầu nghi ngờ vô cớ, |
| 3 | 迷信氛围浓重 没事儿成天瞎报警 | mí xìn fēn wéi nóng zhòng méi shì ér chéng tiān xiā bào jǐng | sợ bóng sợ gió, hở tí là báo cảnh sát linh tinh. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 3 of 9)
HSK 1
0:03s
hé yuǎn háng nǐ zhè ge guī ér zi zěn me lái le ne ?Hà Viễn Hàng. Sao anh lại đến đây?

HSK 5
0:03s
zhè shì kān chá xiàn chǎng hái shì pò huài xiàn chǎng a ?đây là khám nghiệm hiện trường hay là phá hoại hiện trường hả?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ tú dì ? bú shì wǒ tú dì wǒ néng gěi dài zhè ér lái ma ?Học trò anh ư? Thế thì tôi mới dẫn đến đây chứ.

HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī zuò le gè shì yàn zhè shì gàn shén me zhè shì ?Xin lỗi. Tôi thử nghiệm thôi. Làm gì thế này hả?

HSK 7
0:03s
dàn yǒu gè yí diǎn jiǎo yìn dào zhè ér jiù xiāo shī leSong có điểm đáng ngờ. Dấu chân biến mất ở đây, không có dấu chân đi tiếp hay quay về.

HSK 6
0:03s
nà biān dōu ràng qú dà hǎi tā men cǎi chéng jī tāng le hái zěn me chá jiǎo yìn ?Hội của Cù Đại Hải giẫm be bét chỗ kia ra rồi, truy dấu kiểu gì nữa.

HSK 7
0:03s
dǐ pán zhè me bù wěn zěn me dāng xíng jǐng a ?Ngồi còn chẳng vững, sao làm nổi cảnh sát hình sự?

HSK 6
0:03s
zhè yě jiù shì nǐ men gōng ān dà jī chǔ kè chéng ba ?Đây cũng là môn cơ bản ở Đại học Công an nhỉ?

HSK 4
0:03s
zhī dào shì shén me pái zi de yān ma ? duō shǎo qián yī bāo ?Có biết là thuốc lá hãng nào, bao nhiêu tiền một gói không?

HSK 6
0:03s
wǒ men shì lái zhǎo rén de zěn me kě néng bù … bù cǎi ma ?Chúng tôi đến tìm người, sao có thể không… không giẫm lên sàn?

HSK 3
0:03s
yě méi huí diàn tī a zhè liǎng gè dà huó rénTôi xem camera rồi, họ cũng không quay lại thang máy. Hai người sống sờ sờ không thể nào cứ thế biến mất được chứ?

HSK 5
0:03s
bù kě néng píng kōng jiù xiāo shī le ba ?Hai người sống sờ sờ không thể nào cứ thế biến mất được chứ?

HSK 7
0:03s
tā dé yǒu gè qù chù a lóu tī de liǎng biān mén wài yě dōu shì suǒ zhe de yaHọ phải đi đến đâu đó. Cửa ở hai đầu thang bộ khóa từ ngoài.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì bù guǐ yì wǒ jiù bù gěi féng duì dǎ diàn huà leQuái đản quá nên tôi mới phải gọi cho đội trưởng Phùng.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ men xíng jǐng duì chèn zǎo lì àn baĐội cảnh sát hình sự các anh nên mau mau lập hồ sơ đi.


