Cách dùng "18个小鬼 18个头” 鬼扯" (18 gè xiǎo guǐ 18 gè tóu ” guǐ chě) trong hội thoại tiếng Trung
18个小鬼 18个头” 鬼扯
18 gè xiǎo guǐ 18 gè tóu ” guǐ chě
Mười tám con ma nhỏ, mười tám cái đầu Vớ vẩn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
35:02
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有人到处传唱什么 “元龙里 18楼 | hái yǒu rén dào chù chuán chàng shén me “ yuán lóng lǐ 18 lóu | Còn có người lan truyền bài hát, gì mà… Tầng 18 ở Nguyên Long Lý |
| 2▶ | 18个小鬼 18个头” 鬼扯 | 18 gè xiǎo guǐ 18 gè tóu ” guǐ chě | Mười tám con ma nhỏ, mười tám cái đầu Vớ vẩn. |
| 3 | 肯定是哪个在那里鬼话连篇 | kěn dìng shì nǎ ge zài nà lǐ guǐ huà lián piān | Chắc chắn có người nào ở đấy loan tin bậy. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhí shuō nǐ dào dǐ xiǎng zěn me zhe ?Cậu cứ nói thẳng đi. Rốt cuộc cậu muốn sao?

HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng bǎ zhè ge àn zi gǎo qīng chǔ tīng hǎo aTôi muốn làm rõ vụ án này thôi. Nghe kỹ đây. Thứ nhất, đây không phải vụ án.

HSK 6
0:03s
yī kāi shǐ jiù méi kàn cuò nǐ quán chéng gǎo méi qì dēngNgay từ đầu đã không nhìn lầm anh. Toàn thao túng tâm lý.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yuán lóng lǐ yòu yǒu zhuàng kuàng ? gàn nǐ de huó er qùNguyên Long Lý lại có chuyện à? Đi làm việc của anh đi.

HSK 6
0:03s
bié yī tiān dào wǎn jìng xiǎng zhe gěi wǒ guǒ luànĐừng suốt ngày nhăm nhe làm phiền tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
- yǒu běn shì nǐ bǎ wǒ diào dào wài qín qù - rǎn fāng xùBố giỏi thì cho con đi thực chiến đi. Nhiễm Phương Húc!

HSK 7
0:03s
wǒ ne yǒu gè shì guān hū wǒ de míng shēngTôi có một chuyện liên quan đến danh dự của tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yǒu xiē rén a tiān tiān xiǎng qù gàn wài qínCó những người suốt ngày muốn ra ngoài thực chiến.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nín kāi kuài chē yě bú shì gǎn zhe chá àn deVả lại, thầy lái xe nhanh cũng đâu phải vì vội đi điều tra.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge dì fāng wǒ bù gǎn kāi guò qù xié dé hěnTôi không dám lái xe tới nơi đó đâu. Ghê lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s