Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好了 就到这儿了" (hǎo le jiù dào zhè ér le) trong hội thoại tiếng Trung

好了 就到这儿了

hǎo le jiù dào zhè ér le

Được rồi. Đến đây thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
28:26
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我怎么就…wǒ zěn me jiù …Ai bảo tôi…
2好了 就到这儿了hǎo le jiù dào zhè ér leĐược rồi. Đến đây thôi.
3那个地方我不敢开过去 邪得很nà ge dì fāng wǒ bù gǎn kāi guò qù xié dé hěnTôi không dám lái xe tới nơi đó đâu. Ghê lắm.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 6 of 9)
这事儿没那么简单 就答应帮他们找人
HSK 4
0:03s
zhè shì ér méi nà me jiǎn dān jiù dā yìng bāng tā men zhǎo rénthấy là chuyện này không hề đơn giản nên đã đồng ý tìm nó giúp họ.

都说了还没立案
HSK 7
0:03s
dōu shuō le hái méi lì ànĐã bảo là chưa lập hồ sơ mà.

我也想七天以后拍屁股走人 是哪个小王八蛋
HSK 3
0:03s
wǒ yě xiǎng qī tiān yǐ hòu pāi pì gǔ zǒu rén shì nǎ ge xiǎo wáng bā dàntôi cũng muốn bảy ngày sau phủi mông bỏ đi, nhưng tên khốn nào bảo tôi vô trách nhiệm?

我怎么没跟您搞好关系了?
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me méi gēn nín gǎo hǎo guān xì le ?Em như thế bao giờ?

我叫“师父”叫得那么勤 我呸
HSK 6
0:03s
wǒ jiào “ shī fù ” jiào dé nà me qín wǒ pēiEm gọi "thầy" suốt. Thôi đi.

你别给我浪费时间 下车
HSK 4
0:03s
nǐ bié gěi wǒ làng fèi shí jiān xià chēCậu đừng phí thời gian nữa. Xuống xe.

跑得比贼还快啊?
HSK 7
0:03s
pǎo dé bǐ zéi hái kuài a ?sao vừa vào đã chạy nhanh hơn cả trộm thế?

还不是您又搞煤气灯
HSK 5
0:03s
hái bú shì nín yòu gǎo méi qì dēngTại thầy lại thao túng chứ sao.

歇不得 这个地方不能久待
HSK 6
0:03s
xiē bù dé zhè ge dì fāng bù néng jiǔ dàiKhông nghỉ được. Nơi này không ở lâu được.

有两个警察就死在这个地方了的 死啦?
HSK 6
0:03s
yǒu liǎng gè jǐng chá jiù sǐ zài zhè ge dì fāng le de sǐ la ?Cứ cách một đoạn thời gian là lại lấy mạng một người. Đi đời hai cảnh sát rồi. Chết rồi ư?

- 何什么的 - 死的时候 那么粗根红缨枪
HSK 7
0:03s
- hé shén me de - sǐ de shí hòu nà me cū gēn hóng yīng qiāngTên là… Hà gì đó. Lúc chết bị một chiếc thương to tua màu đỏ đâm xuyên người luôn.

我又没说你 你吼我做什么?
HSK 7
0:03s
wǒ yòu méi shuō nǐ nǐ hǒu wǒ zuò shén me ?Ông ơi, tôi có nói ông đâu, ông quát tôi làm gì?

我倒是要问问我是怎么挂在墙上的
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì yào wèn wèn wǒ shì zěn me guà zài qiáng shàng deĐể tôi hỏi xem tôi bị ghim trên tường thế nào.

您又不是不知道 何必较这个劲呢?
HSK 7
0:03s
nín yòu bú shì bù zhī dào hé bì jiào zhè ge jìn ne ?Có phải thầy không biết đâu. Cần gì phải chấp nhặt thế.

我要是不骂他们 下一个被说死的就是你
HSK 5
0:03s
wǒ yào shì bù mà tā men xià yí gè bèi shuō sǐ de jiù shì nǐNếu tôi không mắng họ, cậu là người tiếp theo bị họ trù chết.

这歌谣现在还唱呢
HSK 7
0:03s
zhè gē yáo xiàn zài hái chàng neGiờ vẫn còn hát bài ca dao này à?

请我吃饭 凭什么?
HSK 5
0:03s
qǐng wǒ chī fàn píng shén me ?Mời tôi ăn cơm đi. Tại sao?

你不是要查案子吗? 我帮你插个队
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yào chá àn zi ma ? wǒ bāng nǐ chā gè duìAnh muốn điều tra mà. Tôi ưu tiên cho anh, trả kết quả sớm hơn.

就是跟何远航同志不太合拍
HSK 7
0:03s
jiù shì gēn hé yuǎn háng tóng zhì bù tài hé pāiChỉ là không ăn ý với đồng chí Hà Viễn Hàng lắm.

何远航怎么你了? 我觉得他没有…
HSK 1
0:03s
hé yuǎn háng zěn me nǐ le ? wǒ jué de tā méi yǒu …Ngày đầu tiên đã đòi đổi ư? Hà Viễn Hàng làm gì cậu rồi? Tôi thấy anh ấy không…