Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来 你跟我来" (lái nǐ gēn wǒ lái) trong hội thoại tiếng Trung

来 你跟我来

lái nǐ gēn wǒ lái

Nào, cậu lại đây với tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:07
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他们为什么会舍近求远呢?tā men wèi shén me huì shě jìn qiú yuǎn ne ?Sao họ chọn lối xa thay vì lối gần?
2来 你跟我来lái nǐ gēn wǒ láiNào, cậu lại đây với tôi.
3不是 我们去哪儿啊?bú shì wǒ men qù nǎ ér a ?Này, chúng ta đi đâu thế?

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 7 of 9)
随便说句话 反应这么大 我不是心眼小
HSK 5
0:03s
suí biàn shuō jù huà fǎn yìng zhè me dà wǒ bú shì xīn yǎn xiǎoNói một câu mà sửng cồ lên. Không phải tôi hẹp hòi mà là tôi có trách nhiệm.

合着你们俩 在我面前唱双簧呢 是吧?
HSK 4
0:03s
hé zhe nǐ men liǎ zài wǒ miàn qián chàng shuāng huáng ne shì ba ?Hóa ra hai cậu diễn trò trước mặt tôi đấy à?

我们这不是演戏啊
HSK 2
0:03s
wǒ men zhè bú shì yǎn xì aChúng… chúng tôi không diễn kịch.

18个小鬼 18个头” 鬼扯
HSK 7
0:03s
18 gè xiǎo guǐ 18 gè tóu ” guǐ chěMười tám con ma nhỏ, mười tám cái đầu Vớ vẩn.

肯定是哪个在那里鬼话连篇
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì nǎ ge zài nà lǐ guǐ huà lián piānChắc chắn có người nào ở đấy loan tin bậy.

像这样的事 让居委会反一反迷信就好了
HSK 7
0:03s
xiàng zhè yàng de shì ràng jū wěi huì fǎn yī fǎn mí xìn jiù hǎo leChuyện thế này bảo tổ dân phố bài trừ nạn mê tín là đủ.

- 没有 - 那根本就不是恶作剧
HSK 7
0:03s
- méi yǒu - nà gēn běn jiù bú shì è zuò jù- Không hề… - Đó không phải trò chơi khăm.

何警官昨天说的离场路径 根本就不存在
HSK 7
0:03s
hé jǐng guān zuó tiān shuō de lí chǎng lù jìng gēn běn jiù bù cún zàiDo vậy, lộ trình rời hiện trường mà hôm qua cảnh sát Hà đề cập không hề tồn tại.

说得好 方旭同志说得对 领导说得对
HSK 7
0:03s
shuō dé hǎo fāng xù tóng zhì shuō dé duì lǐng dǎo shuō dé duìNói hay lắm. Đồng chí Phương Húc nói đúng. Lãnh đạo nói đúng.

人言可畏
HSK 3
0:03s
rén yán kě wèiLời đồn đáng sợ lắm.

能看出是什么牌子的烟吗?
HSK 4
0:03s
néng kàn chū shì shén me pái zi de yān ma ?Có nhìn ra là thuốc lá nhãn hiệu gì không?

那看不出来 看不出来
HSK 2
0:03s
nà kàn bù chū lái kàn bù chū láiKhông nhìn được đâu.

你干什么? 我签字了吗 你就给鉴定?
HSK 6
0:03s
nǐ gàn shén me ? wǒ qiān zì le ma nǐ jiù gěi jiàn dìng ?Anh làm gì đó? Tôi ký chưa mà cậu giám định?

你们技术科最近是不是饭不管饱啊?
HSK 4
0:03s
nǐ men jì shù kē zuì jìn shì bú shì fàn bù guǎn bǎo a ?Gần đây phòng kỹ thuật các cậu đói ăn à?

何远航 没看完呢 光看有个屁用?
HSK 4
0:03s
hé yuǎn háng méi kàn wán ne guāng kàn yǒu gè pì yòng ?Hà Viễn Hàng, chưa xem xong mà! Chỉ xem thì tác dụng đếch gì?

这个号码 是你的?
HSK 3
0:03s
zhè ge hào mǎ shì nǐ de ?Số này là của anh à?

那你解释一下 为什么那个女孩一进电梯就脱鞋?
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiě shì yī xià wèi shén me nà ge nǚ hái yī jìn diàn tī jiù tuō xié ?Vậy anh giải thích đi, sao cô gái vừa vào thang máy đã cởi giày?

为什么脱了鞋要叼在嘴里面?
HSK 7
0:03s
wèi shén me tuō le xié yào diāo zài zuǐ lǐ miàn ?Sao cởi giày xong lại ngậm bằng miệng?

为什么老人在出电梯前 按下了所有按键?
HSK 4
0:03s
wèi shén me lǎo rén zài chū diàn tī qián àn xià le suǒ yǒu àn jiàn ?Sao trước khi ra khỏi thang máy, ông lão lại bấm tất cả các nút?

就是个恶作剧 明白吗?
HSK 7
0:03s
jiù shì gè è zuò jù míng bái ma ?Chính là trò chơi khăm. Hiểu không?