Cách dùng "两位警官 是我们小题大做了" (liǎng wèi jǐng guān shì wǒ men xiǎo tí dà zuò le) trong hội thoại tiếng Trung
两位警官 是我们小题大做了
Hai anh cảnh sát, chúng tôi chuyện bé xé ra to. Mời hai anh về cho. Tôi sẽ nói với đồn trưởng Cù.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:28
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且还浪费警力 | ér qiě hái làng fèi jǐng lì | Lãng phí nguồn lực cảnh sát. |
| 2▶ | 两位警官 是我们小题大做了 | liǎng wèi jǐng guān shì wǒ men xiǎo tí dà zuò le | Hai anh cảnh sát, chúng tôi chuyện bé xé ra to. Mời hai anh về cho. Tôi sẽ nói với đồn trưởng Cù. |
| 3 | 你们请回嘛 我去跟瞿所说一下 等等 瞿所 | nǐ men qǐng huí ma wǒ qù gēn qú suǒ shuō yī xià děng děng qú suǒ | Mời hai anh về cho. Tôi sẽ nói với đồn trưởng Cù. Đợi đã. Đồn trưởng Cù? |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 3 of 9)
HSK 1
0:03s
hé yuǎn háng nǐ zhè ge guī ér zi zěn me lái le ne ?Hà Viễn Hàng. Sao anh lại đến đây?

HSK 5
0:03s
zhè shì kān chá xiàn chǎng hái shì pò huài xiàn chǎng a ?đây là khám nghiệm hiện trường hay là phá hoại hiện trường hả?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ tú dì ? bú shì wǒ tú dì wǒ néng gěi dài zhè ér lái ma ?Học trò anh ư? Thế thì tôi mới dẫn đến đây chứ.

HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī zuò le gè shì yàn zhè shì gàn shén me zhè shì ?Xin lỗi. Tôi thử nghiệm thôi. Làm gì thế này hả?

HSK 7
0:03s
dàn yǒu gè yí diǎn jiǎo yìn dào zhè ér jiù xiāo shī leSong có điểm đáng ngờ. Dấu chân biến mất ở đây, không có dấu chân đi tiếp hay quay về.

HSK 6
0:03s
nà biān dōu ràng qú dà hǎi tā men cǎi chéng jī tāng le hái zěn me chá jiǎo yìn ?Hội của Cù Đại Hải giẫm be bét chỗ kia ra rồi, truy dấu kiểu gì nữa.

HSK 7
0:03s
dǐ pán zhè me bù wěn zěn me dāng xíng jǐng a ?Ngồi còn chẳng vững, sao làm nổi cảnh sát hình sự?

HSK 6
0:03s
zhè yě jiù shì nǐ men gōng ān dà jī chǔ kè chéng ba ?Đây cũng là môn cơ bản ở Đại học Công an nhỉ?

HSK 4
0:03s
zhī dào shì shén me pái zi de yān ma ? duō shǎo qián yī bāo ?Có biết là thuốc lá hãng nào, bao nhiêu tiền một gói không?

HSK 6
0:03s
wǒ men shì lái zhǎo rén de zěn me kě néng bù … bù cǎi ma ?Chúng tôi đến tìm người, sao có thể không… không giẫm lên sàn?

HSK 3
0:03s
yě méi huí diàn tī a zhè liǎng gè dà huó rénTôi xem camera rồi, họ cũng không quay lại thang máy. Hai người sống sờ sờ không thể nào cứ thế biến mất được chứ?

HSK 5
0:03s
bù kě néng píng kōng jiù xiāo shī le ba ?Hai người sống sờ sờ không thể nào cứ thế biến mất được chứ?

HSK 7
0:03s
tā dé yǒu gè qù chù a lóu tī de liǎng biān mén wài yě dōu shì suǒ zhe de yaHọ phải đi đến đâu đó. Cửa ở hai đầu thang bộ khóa từ ngoài.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì bù guǐ yì wǒ jiù bù gěi féng duì dǎ diàn huà leQuái đản quá nên tôi mới phải gọi cho đội trưởng Phùng.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ men xíng jǐng duì chèn zǎo lì àn baĐội cảnh sát hình sự các anh nên mau mau lập hồ sơ đi.


