Cách dùng "那不是人手 是鬼爪子" (nà bú shì rén shǒu shì guǐ zhuǎ zi) trong hội thoại tiếng Trung
那不是人手 是鬼爪子
Đó không phải tay người, là móng vuốt của quỷ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
21:40
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看到他们两个的手了 | wǒ kàn dào tā men liǎng gè de shǒu le | Em nhìn thấy tay của hai người họ. |
| 2▶ | 那不是人手 是鬼爪子 | nà bú shì rén shǒu shì guǐ zhuǎ zi | Đó không phải tay người, là móng vuốt của quỷ. |
| 3 | 鬼爪子? 是不是又是你跟他说的鬼爪子呀? | guǐ zhuǎ zi ? shì bú shì yòu shì nǐ gēn tā shuō de guǐ zhuǎ zi ya ? | Móng vuốt của quỷ? Ông nói với nó là móng vuốt của quỷ à? |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 3 of 9)
HSK 1
0:03s
hé yuǎn háng nǐ zhè ge guī ér zi zěn me lái le ne ?Hà Viễn Hàng. Sao anh lại đến đây?

HSK 5
0:03s
zhè shì kān chá xiàn chǎng hái shì pò huài xiàn chǎng a ?đây là khám nghiệm hiện trường hay là phá hoại hiện trường hả?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ tú dì ? bú shì wǒ tú dì wǒ néng gěi dài zhè ér lái ma ?Học trò anh ư? Thế thì tôi mới dẫn đến đây chứ.

HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī zuò le gè shì yàn zhè shì gàn shén me zhè shì ?Xin lỗi. Tôi thử nghiệm thôi. Làm gì thế này hả?

HSK 7
0:03s
dàn yǒu gè yí diǎn jiǎo yìn dào zhè ér jiù xiāo shī leSong có điểm đáng ngờ. Dấu chân biến mất ở đây, không có dấu chân đi tiếp hay quay về.

HSK 6
0:03s
nà biān dōu ràng qú dà hǎi tā men cǎi chéng jī tāng le hái zěn me chá jiǎo yìn ?Hội của Cù Đại Hải giẫm be bét chỗ kia ra rồi, truy dấu kiểu gì nữa.

HSK 7
0:03s
dǐ pán zhè me bù wěn zěn me dāng xíng jǐng a ?Ngồi còn chẳng vững, sao làm nổi cảnh sát hình sự?

HSK 6
0:03s
zhè yě jiù shì nǐ men gōng ān dà jī chǔ kè chéng ba ?Đây cũng là môn cơ bản ở Đại học Công an nhỉ?

HSK 4
0:03s
zhī dào shì shén me pái zi de yān ma ? duō shǎo qián yī bāo ?Có biết là thuốc lá hãng nào, bao nhiêu tiền một gói không?

HSK 6
0:03s
wǒ men shì lái zhǎo rén de zěn me kě néng bù … bù cǎi ma ?Chúng tôi đến tìm người, sao có thể không… không giẫm lên sàn?

HSK 3
0:03s
yě méi huí diàn tī a zhè liǎng gè dà huó rénTôi xem camera rồi, họ cũng không quay lại thang máy. Hai người sống sờ sờ không thể nào cứ thế biến mất được chứ?

HSK 5
0:03s
bù kě néng píng kōng jiù xiāo shī le ba ?Hai người sống sờ sờ không thể nào cứ thế biến mất được chứ?

HSK 7
0:03s
tā dé yǒu gè qù chù a lóu tī de liǎng biān mén wài yě dōu shì suǒ zhe de yaHọ phải đi đến đâu đó. Cửa ở hai đầu thang bộ khóa từ ngoài.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì bù guǐ yì wǒ jiù bù gěi féng duì dǎ diàn huà leQuái đản quá nên tôi mới phải gọi cho đội trưởng Phùng.



