Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你个龟儿子" (nǐ gè guī ér zi) trong hội thoại tiếng Trung

你个龟儿子

nǐ gè guī ér zi

Cái lão này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
15:34
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他不是我师父tā bú shì wǒ shī fùĐó không phải thầy tôi.
2你个龟儿子nǐ gè guī ér ziCái lão này.
3- 马强 - 哎 - 开门 - 好- mǎ qiáng - āi - kāi mén - hǎo- Mã Cường. - Ơi. - Mở cửa. - Được.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 3 of 9)
毛毛躁躁 快点
HSK 2
0:03s
máo máo zào zào kuài diǎnHấp ta hấp tấp. Nhanh lên.
何远航 你这个龟儿子怎么来了呢?
HSK 1
0:03s
hé yuǎn háng nǐ zhè ge guī ér zi zěn me lái le ne ?Hà Viễn Hàng. Sao anh lại đến đây?
这是勘察现场 还是破坏现场啊?
HSK 5
0:03s
zhè shì kān chá xiàn chǎng hái shì pò huài xiàn chǎng a ?đây là khám nghiệm hiện trường hay là phá hoại hiện trường hả?
这小子挺有意思 叫什么?
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo zi tǐng yǒu yì si jiào shén me ?Nhóc này thú vị phết đấy. Tên gì vậy?
你徒弟? 不是我徒弟 我能给带这儿来吗?
HSK 6
0:03s
nǐ tú dì ? bú shì wǒ tú dì wǒ néng gěi dài zhè ér lái ma ?Học trò anh ư? Thế thì tôi mới dẫn đến đây chứ.
要不我替你跟冯队说说去?
HSK 5
0:03s
yào bù wǒ tì nǐ gēn féng duì shuō shuō qù ?Để tôi nói với đội trưởng Phùng.
这木板挡得真不是地方
HSK 5
0:03s
zhè mù bǎn dǎng dé zhēn bú shì dì fāngVán gỗ chắn hết cả lối.
不好意思 做了个试验 这是干什么这是?
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī zuò le gè shì yàn zhè shì gàn shén me zhè shì ?Xin lỗi. Tôi thử nghiệm thôi. Làm gì thế này hả?
但有个疑点 脚印到这儿就消失了
HSK 7
0:03s
dàn yǒu gè yí diǎn jiǎo yìn dào zhè ér jiù xiāo shī leSong có điểm đáng ngờ. Dấu chân biến mất ở đây, không có dấu chân đi tiếp hay quay về.
那边都让瞿大海他们踩成鸡汤了 还怎么查脚印?
HSK 6
0:03s
nà biān dōu ràng qú dà hǎi tā men cǎi chéng jī tāng le hái zěn me chá jiǎo yìn ?Hội của Cù Đại Hải giẫm be bét chỗ kia ra rồi, truy dấu kiểu gì nữa.
底盘这么不稳 怎么当刑警啊?
HSK 7
0:03s
dǐ pán zhè me bù wěn zěn me dāng xíng jǐng a ?Ngồi còn chẳng vững, sao làm nổi cảnh sát hình sự?
这也就是你们公安大基础课程吧?
HSK 6
0:03s
zhè yě jiù shì nǐ men gōng ān dà jī chǔ kè chéng ba ?Đây cũng là môn cơ bản ở Đại học Công an nhỉ?
知道是什么牌子的烟吗? 多少钱一包?
HSK 4
0:03s
zhī dào shì shén me pái zi de yān ma ? duō shǎo qián yī bāo ?Có biết là thuốc lá hãng nào, bao nhiêu tiền một gói không?
我们是来找人的 怎么可能不…不踩嘛?
HSK 6
0:03s
wǒ men shì lái zhǎo rén de zěn me kě néng bù … bù cǎi ma ?Chúng tôi đến tìm người, sao có thể không… không giẫm lên sàn?
也没回电梯啊 这两个大活人
HSK 3
0:03s
yě méi huí diàn tī a zhè liǎng gè dà huó rénTôi xem camera rồi, họ cũng không quay lại thang máy. Hai người sống sờ sờ không thể nào cứ thế biến mất được chứ?
不可能凭空就消失了吧?
HSK 5
0:03s
bù kě néng píng kōng jiù xiāo shī le ba ?Hai người sống sờ sờ không thể nào cứ thế biến mất được chứ?
他得有个去处啊 楼梯的两边 门外也都是锁着的呀
HSK 7
0:03s
tā dé yǒu gè qù chù a lóu tī de liǎng biān mén wài yě dōu shì suǒ zhe de yaHọ phải đi đến đâu đó. Cửa ở hai đầu thang bộ khóa từ ngoài.
听起来像个广义密室
HSK 7
0:03s
tīng qǐ lái xiàng gè guǎng yì mì shìNghe có vẻ giống một không gian rộng khép kín.
要是不诡异 我就不给冯队打电话了
HSK 4
0:03s
yào shì bù guǐ yì wǒ jiù bù gěi féng duì dǎ diàn huà leQuái đản quá nên tôi mới phải gọi cho đội trưởng Phùng.
我看 你们刑警队趁早立案吧
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ men xíng jǐng duì chèn zǎo lì àn baĐội cảnh sát hình sự các anh nên mau mau lập hồ sơ đi.