Cách dùng "你个龟儿子" (nǐ gè guī ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
你个龟儿子
nǐ gè guī ér zi
Cái lão này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
15:34
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他不是我师父 | tā bú shì wǒ shī fù | Đó không phải thầy tôi. |
| 2▶ | 你个龟儿子 | nǐ gè guī ér zi | Cái lão này. |
| 3 | - 马强 - 哎 - 开门 - 好 | - mǎ qiáng - āi - kāi mén - hǎo | - Mã Cường. - Ơi. - Mở cửa. - Được. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 6 of 9)
HSK 4
0:03s
zhè shì ér méi nà me jiǎn dān jiù dā yìng bāng tā men zhǎo rénthấy là chuyện này không hề đơn giản nên đã đồng ý tìm nó giúp họ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yě xiǎng qī tiān yǐ hòu pāi pì gǔ zǒu rén shì nǎ ge xiǎo wáng bā dàntôi cũng muốn bảy ngày sau phủi mông bỏ đi, nhưng tên khốn nào bảo tôi vô trách nhiệm?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu liǎng gè jǐng chá jiù sǐ zài zhè ge dì fāng le de sǐ la ?Cứ cách một đoạn thời gian là lại lấy mạng một người. Đi đời hai cảnh sát rồi. Chết rồi ư?

HSK 7
0:03s
- hé shén me de - sǐ de shí hòu nà me cū gēn hóng yīng qiāngTên là… Hà gì đó. Lúc chết bị một chiếc thương to tua màu đỏ đâm xuyên người luôn.

HSK 7
0:03s
wǒ yòu méi shuō nǐ nǐ hǒu wǒ zuò shén me ?Ông ơi, tôi có nói ông đâu, ông quát tôi làm gì?

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì yào wèn wèn wǒ shì zěn me guà zài qiáng shàng deĐể tôi hỏi xem tôi bị ghim trên tường thế nào.

HSK 7
0:03s
nín yòu bú shì bù zhī dào hé bì jiào zhè ge jìn ne ?Có phải thầy không biết đâu. Cần gì phải chấp nhặt thế.

HSK 5
0:03s
wǒ yào shì bù mà tā men xià yí gè bèi shuō sǐ de jiù shì nǐNếu tôi không mắng họ, cậu là người tiếp theo bị họ trù chết.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yào chá àn zi ma ? wǒ bāng nǐ chā gè duìAnh muốn điều tra mà. Tôi ưu tiên cho anh, trả kết quả sớm hơn.

HSK 7
0:03s
jiù shì gēn hé yuǎn háng tóng zhì bù tài hé pāiChỉ là không ăn ý với đồng chí Hà Viễn Hàng lắm.

HSK 1
0:03s
hé yuǎn háng zěn me nǐ le ? wǒ jué de tā méi yǒu …Ngày đầu tiên đã đòi đổi ư? Hà Viễn Hàng làm gì cậu rồi? Tôi thấy anh ấy không…