Cách dùng "人言可畏" (rén yán kě wèi) trong hội thoại tiếng Trung

rényánwèi

Lời đồn đáng sợ lắm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
36:23
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小问题不重视 往往会发展成大问题的xiǎo wèn tí bù zhòng shì wǎng wǎng huì fā zhǎn chéng dà wèn tí deCoi thường tiểu tiết thì thể nào việc nhỏ cũng hóa lớn.
2人言可畏rén yán kě wèiLời đồn đáng sợ lắm.
3有人说何远航是走后门进入刑警队的 坐yǒu rén shuō hé yuǎn háng shì zǒu hòu mén jìn rù xíng jǐng duì de zuòCó người bảo Hà Viễn Hàng vào đội cảnh sát hình sự nhờ đi cửa sau. Ngồi đi.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 9 of 9)
用不着研究什么古今中外的失踪案
HSK 7
0:03s
yòng bù zhe yán jiū shén me gǔ jīn zhōng wài de shī zōng ànKhông cần nghiên cứu vụ mất tích trong ngoài nước xưa nay.

但是你贴寻人启事 等电话的办法未免太被动了吧?
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ tiē xún rén qǐ shì děng diàn huà de bàn fǎ wèi miǎn tài bèi dòng le ba ?Nhưng dán thông báo tìm người rồi đợi điện thoại thì bị động quá.

你的主动是给别人添麻烦 我给谁添麻烦了?
HSK 5
0:03s
nǐ de zhǔ dòng shì gěi bié rén tiān má fán wǒ gěi shuí tiān má fán le ?Sự chủ động của cậu gây phiền cho người ta. Tôi làm phiền ai nào?

你把证物送到技术科 为什么要留我的名字?
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ zhèng wù sòng dào jì shù kē wèi shén me yào liú wǒ de míng zì ?Cậu đem vật chứng đến phòng kỹ thuật, tại sao lại đề tên tôi?

把有我名字那些送检单都给我撤回来
HSK 7
0:03s
bǎ yǒu wǒ míng zì nà xiē sòng jiǎn dān dōu gěi wǒ chè huí láirút hết đống phiếu gửi giám định đề tên tôi.

你送我去趟元龙里 我再查一遍现场
HSK 5
0:03s
nǐ sòng wǒ qù tàng yuán lóng lǐ wǒ zài chá yī biàn xiàn chǎngĐưa tôi đến Nguyên Long Lý đi. Tôi điều tra hiện trường lần nữa.

你一来就给我弄出一起命案来
HSK 3
0:03s
nǐ yī lái jiù gěi wǒ nòng chū yì qǐ mìng àn láiCậu vừa đến đã làm tòi ra một vụ án mạng.

墨菲定理听过吗? 你越怕什么 就会越来什么
HSK 3
0:03s
mò fēi dìng lǐ tīng guò ma ? nǐ yuè pà shén me jiù huì yuè lái shén meBiết định luật Murphy không? Càng sợ gì, cái đó càng dễ đến.

输了就得听我的 我现在命令你回警局
HSK 6
0:03s
shū le jiù dé tīng wǒ de wǒ xiàn zài mìng lìng nǐ huí jǐng júThua thì phải nghe tôi. Giờ tôi lệnh cho cậu về cơ quan