Cách dùng "站住 站住" (zhàn zhù zhàn zhù) trong hội thoại tiếng Trung
站住 站住
zhàn zhù zhàn zhù
Đứng lại!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
20:12
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当着警察面偷锁 太猖獗了 给我站住 | dāng zhe jǐng chá miàn tōu suǒ tài chāng jué le gěi wǒ zhàn zhù | Lén khóa cửa trước mũi cảnh sát. Táo tợn quá đấy. Đứng lại cho tôi! |
| 2▶ | 站住 站住 | zhàn zhù zhàn zhù | Đứng lại! |
| 3 | 怎么回事? | zěn me huí shì ? | Có chuyện gì đấy? |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 2 of 9)
HSK 2
0:03s
- suǒ yǐ ne ? - suǒ yǐ jiù yào àn bīng bù dòngRồi sao? Thì phải án binh bất động, để họ bình tĩnh lại đã.

HSK 6
0:03s
dōu bái shuō le shì bú shì ? wǒ shì shī fù nǐ shì tú dìQuy định vừa nãy tôi nói bằng thừa đấy à? Tôi là thầy, cậu là trò.

HSK 1
0:03s
nà yī fú shì wǒ jiā de nǐ bú shì shuō tā guǒ zǒu liǎng tiáo rén mìng ma ?Đồn phó Hà, cái áo này là của nhà tôi. Ông bảo nó làm hai người mất mạng mà.

HSK 7
0:03s
rén shēng dì bù shú de yǐ hòu nǐ men duō guān zhàomới tốt nghiệp, vừa vào làm, còn bỡ ngỡ. Nhờ mọi người chiếu cố nhé.

HSK 6
0:03s
shì bú shì nǐ yī huí tóu jiù kàn dào nà ge nǚ rén hé lǎo tóu bú jiàn le ?Anh vừa ngoảnh lại là cô gái với ông lão kia biến mất?

HSK 5
0:03s
xiǎng zhī dào tā men zěn me xiāo shī de ma ?- Muốn biết họ biến mất thế nào không? - Có.

HSK 5
0:03s
dōu yǐ wéi jìn mén bì zǒu dà lù tā men què tiē qiáng gēnAi cũng ngỡ vào cổng phải đi đường lớn, mà họ lại men bờ tường,

HSK 5
0:03s
zhè jiù jiào xīn lǐ máng qū nǐ men kàn zhe wǒ zài zǒu yī biànĐây gọi là điểm mù tâm lý. Mọi người nhìn tôi đi một lần nữa nhé.

HSK 7
0:03s
zhè jiào chén jìn shì tǐ yàn guó wài tàn àn àn lì dōu yǒu shuōĐây gọi là nhập vai thấu cảm. Ở nước ngoài, phá án là phải

HSK 6
0:03s
cóng zhè ér dào nà dòng lóu zǒu dà lù gèng jìn baTừ đây đến tòa nhà kia thì đi đường lớn gần hơn nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men lóu dōu méi shàng yě tài méi zé rèn xīn le baChưa lên tầng mà, vô trách nhiệm quá.

HSK 1
0:03s
liǎng wèi jǐng guān shì wǒ men xiǎo tí dà zuò leHai anh cảnh sát, chúng tôi chuyện bé xé ra to. Mời hai anh về cho. Tôi sẽ nói với đồn trưởng Cù.

HSK 4
0:03s
hái bǎ xié zi tuō le chú le tuō xié hái gàn shén me le ?Lại còn cởi giày ra nữa. Còn làm gì nữa không?





