Cách dùng "这个号码 是你的?" (zhè ge hào mǎ shì nǐ de ?) trong hội thoại tiếng Trung

zhègehàoshì de

Số này là của anh à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
39:20
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1何远航 没看完呢 光看有个屁用?hé yuǎn háng méi kàn wán ne guāng kàn yǒu gè pì yòng ?Hà Viễn Hàng, chưa xem xong mà! Chỉ xem thì tác dụng đếch gì?
2这个号码 是你的?zhè ge hào mǎ shì nǐ de ?Số này là của anh à?
3要不留你的?yào bù liú nǐ de ?Ừ. Hay là để số của cậu?

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 5 of 9)
你就直说 你到底想怎么着?
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhí shuō nǐ dào dǐ xiǎng zěn me zhe ?Cậu cứ nói thẳng đi. Rốt cuộc cậu muốn sao?

我就是想把这个案子搞清楚 听好啊
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng bǎ zhè ge àn zi gǎo qīng chǔ tīng hǎo aTôi muốn làm rõ vụ án này thôi. Nghe kỹ đây. Thứ nhất, đây không phải vụ án.

一开始就没看错你 全程搞煤气灯
HSK 6
0:03s
yī kāi shǐ jiù méi kàn cuò nǐ quán chéng gǎo méi qì dēngNgay từ đầu đã không nhìn lầm anh. Toàn thao túng tâm lý.

你刚才是不是骂我呢?
HSK 5
0:03s
nǐ gāng cái shì bú shì mà wǒ ne ?Khi nãy cậu vừa mắng tôi đấy hả?

元龙里又有状况? 干你的活儿去
HSK 5
0:03s
yuán lóng lǐ yòu yǒu zhuàng kuàng ? gàn nǐ de huó er qùNguyên Long Lý lại có chuyện à? Đi làm việc của anh đi.

别一天到晚净想着给我裹乱
HSK 6
0:03s
bié yī tiān dào wǎn jìng xiǎng zhe gěi wǒ guǒ luànĐừng suốt ngày nhăm nhe làm phiền tôi.

冉方旭在 档案室猫着呢
HSK 1
0:03s
rǎn fāng xù zài dàng àn shì māo zhe neNhiễm Phương Húc đang trốn ở trong phòng hồ sơ.

你别管 他人呢?
HSK 5
0:03s
nǐ bié guǎn tā rén ne ?Con cứ kệ đi. Chú ấy đâu?

谁天天待在这里不犯迷糊啊?
HSK 4
0:03s
shuí tiān tiān dài zài zhè lǐ bù fàn mí hū a ?Ai ở đây ngày qua ngày mà chẳng mơ màng?

- 有本事你把我调到外勤去 - 冉方旭
HSK 7
0:03s
- yǒu běn shì nǐ bǎ wǒ diào dào wài qín qù - rǎn fāng xùBố giỏi thì cho con đi thực chiến đi. Nhiễm Phương Húc!

我呢 有个事 关乎我的名声
HSK 7
0:03s
wǒ ne yǒu gè shì guān hū wǒ de míng shēngTôi có một chuyện liên quan đến danh dự của tôi.

您啥名声? 路上说
HSK 7
0:03s
nín shá míng shēng ? lù shàng shuō- Thầy có danh dự hả? - Vừa đi vừa nói.

有些人啊 天天想去干外勤
HSK 3
0:03s
yǒu xiē rén a tiān tiān xiǎng qù gàn wài qínCó những người suốt ngày muốn ra ngoài thực chiến.

没一个让我省心的
HSK 2
0:03s
méi yí gè ràng wǒ shěng xīn deKhông ai khiến tôi bớt lo hết.

您开快车也不是赶着查案的
HSK 4
0:03s
nín kāi kuài chē yě bú shì gǎn zhe chá àn deVả lại, thầy lái xe nhanh cũng đâu phải vì vội đi điều tra.

我姓啥您都没记住
HSK 2
0:03s
wǒ xìng shá nín dōu méi jì zhùLần đầu hai ta làm cộng sự, thầy còn chẳng nhớ em họ gì.

好了 就到这儿了
HSK 2
0:03s
hǎo le jiù dào zhè ér leĐược rồi. Đến đây thôi.

那个地方我不敢开过去 邪得很
HSK 7
0:03s
nà ge dì fāng wǒ bù gǎn kāi guò qù xié dé hěnTôi không dám lái xe tới nơi đó đâu. Ghê lắm.

您没告诉我来元龙里啊
HSK 2
0:03s
nín méi gào sù wǒ lái yuán lóng lǐ aThầy không bảo là tới Nguyên Long Lý.

你再有七天就回北京了?
HSK 2
0:03s
nǐ zài yǒu qī tiān jiù huí běi jīng le ?Bảy ngày nữa là cậu về Bắc Kinh?