Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁敢笑我" (shuí gǎn xiào wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

谁敢笑我

shuí gǎn xiào wǒ

Ai dám cười ta?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
1:56
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是皇帝wǒ shì huáng dìTa là hoàng đế.
2谁敢笑我shuí gǎn xiào wǒAi dám cười ta?
3你就是个小贱种nǐ jiù shì gè xiǎo jiàn zhǒngNgươi chính là một tiểu tạp chủng.

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 2 of 3)
所以我不得不怀疑 我明白
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ bù dé bù huái yí wǒ míng báiCho nên ta không thể không nghi ngờ... Ta hiểu.
殿下饶命 殿下 殿下饶命啊
HSK 2
0:03s
diàn xià ráo mìng diàn xià diàn xià ráo mìng aĐiện hạ tha mạng. Điện hạ. Điện hạ tha mạng ạ.
一定能够痊愈 我要听实话
HSK 6
0:03s
yí dìng néng gòu quán yù wǒ yào tīng shí huànhất định có thể khỏi bệnh. Ta muốn nghe sự thật.
殿下 殿下 殿下 殿下且慢 殿下 殿下
HSK 7
0:03s
diàn xià diàn xià diàn xià diàn xià qiě màn diàn xià diàn xià- Điện hạ. - Điện hạ, điện hạ. - Điện hạ khoan đã. - Điện hạ. - Điện hạ. - Điện hạ.
殿下 他们只是不敢和您说实话
HSK 6
0:03s
diàn xià tā men zhǐ shì bù gǎn hé nín shuō shí huàĐiện hạ, chỉ là họ không dám nói sự thật với ngài thôi.
一群废物东西
HSK 7
0:03s
yī qún fèi wù dōng xīMột lũ vô dụng.
可有十成的把握
HSK 5
0:03s
kě yǒu shí chéng de bǎ wòCó chắc chắn mười mươi không?
也断不敢说有十成把握
HSK 5
0:03s
yě duàn bù gǎn shuō yǒu shí chéng bǎ wòcũng không dám nói là chắc chắn mười mươi.
布这么大的局 绕这么大的弯子有什么意义
HSK 6
0:03s
bù zhè me dà de jú rào zhè me dà de wān zi yǒu shén me yì yìBày ra một ván cờ lớn như vậy, vòng một vòng rõ lớn như thế có ý nghĩa gì chứ?
既然不打算直接打 当初为什么派我去右军
HSK 6
0:03s
jì rán bù dǎ suàn zhí jiē dǎ dāng chū wèi shén me pài wǒ qù yòu jūnNếu đã không định đánh trực diện thì lúc đầu tại sao lại phái ta đến Hữu quân?
恐怕连最后的胜算都会化为泡影
HSK 4
0:03s
kǒng pà lián zuì hòu de shèng suàn dū huì huà wéi pào yǐnge rằng đến cả phần thắng cuối cùng cũng sẽ tan thành mây khói.
你为什么要听个女人的话 因为在她眼里
HSK 3
0:03s
nǐ wèi shén me yào tīng gè nǚ rén de huà yīn wèi zài tā yǎn lǐTại sao huynh lại nghe lời nữ nhân? Bởi vì trong mắt cô ấy
我不过就是一只小小的云雀
HSK 4
0:03s
wǒ bù guò jiù shì yī zhī xiǎo xiǎo de yún quèta chẳng qua chỉ là một con chim sơn ca nhỏ bé.
那端王那边呢 有什么消息吗
HSK 4
0:03s
nà duān wáng nà biān ne yǒu shén me xiāo xī maVậy bên Đoan vương thì sao? Có tin tức gì không?
我们忍辱负重这么久 好不容易得势
HSK 3
0:03s
wǒ men rěn rǔ fù zhòng zhè me jiǔ hǎo bù róng yì dé shìChúng ta chịu đựng tủi nhục lâu như vậy khó khăn lắm mới có thế lực.
为何还长吁短叹哪 得势
HSK 6
0:03s
wèi hé hái cháng xū duǎn tàn nǎ dé shìTại sao còn thở dài than ngắn chứ? Có thế lực?
你就别问了 前有太后遇刺 太子谋反
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bié wèn le qián yǒu tài hòu yù cì tài zi móu fǎnNgài đừng hỏi nữa. Trước thì thái hậu bị ám sát, thái tử mưu phản,
我等几条小命 都差点交代在邶山
HSK 7
0:03s
wǒ děng jǐ tiáo xiǎo mìng dōu chà diǎn jiāo dài zài bèi shānMấy cái mạng nhỏ của chúng ta đều suýt mất ở Bội Sơn.
这钦天监都干的什么破事
HSK 3
0:03s
zhè qīn tiān jiàn dōu gàn de shén me pò shìKhâm Thiên Giám này làm chuyện vớ vẩn gì vậy?
端王把陛下的寝宫 围得跟水桶一样 我四处活动
HSK 5
0:03s
duān wáng bǎ bì xià de qǐn gōng wéi dé gēn shuǐ tǒng yī yàng wǒ sì chù huó dòngĐoan vương đã bao vây tẩm cung của bệ hạ kín như bưng. Ta đã đi khắp nơi