Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "贱婢生的孩子" (jiàn bì shēng de hái zi) trong hội thoại tiếng Trung

贱婢生的孩子

jiàn bì shēng de hái zi

Con của tiện tì sinh ra

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你就是个小贱种nǐ jiù shì gè xiǎo jiàn zhǒngNgươi chính là một tiểu tạp chủng.
2贱婢生的孩子jiàn bì shēng de hái ziCon của tiện tì sinh ra
3还配管我叫母后hái pèi guǎn wǒ jiào mǔ hòumà cũng xứng gọi ta là mẫu hậu?

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 1 of 3)
谁敢笑我
HSK 4
0:03s
shuí gǎn xiào wǒAi dám cười ta?
你就是个小贱种
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì gè xiǎo jiàn zhǒngNgươi chính là một tiểu tạp chủng.
还配管我叫母后
HSK 1
0:03s
hái pèi guǎn wǒ jiào mǔ hòumà cũng xứng gọi ta là mẫu hậu?
求求你们放过泊儿吧
HSK 7
0:03s
qiú qiú nǐ men fàng guò pō ér baCầu xin các người tha cho Bạc Nhi đi.
看样子 已经全面接管了沛阳城
HSK 5
0:03s
kàn yàng zi yǐ jīng quán miàn jiē guǎn le pèi yáng chéngXem ra, đã tiếp quản toàn bộ thành Bái Dương rồi.
我们现下必须马上进城 转过去
HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn xià bì xū mǎ shàng jìn chéng zhuǎn guò qùBây giờ chúng ta phải vào thành ngay lập tức. Quay người đi.
不入虎穴 你 过来 焉得虎子
HSK 2
0:03s
bù rù hǔ xué nǐ guò lái yān dé hǔ zi- Không vào hang cọp - Ngươi, qua đây. sao bắt được cọp con.
进去吧 只是在检查行李 走
HSK 3
0:03s
jìn qù ba zhǐ shì zài jiǎn chá xíng lǐ zǒuVào đi. chỉ kiểm tra hành lý, Đi.
谢谢你带我们一路来到沛阳
HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ dài wǒ men yī lù lái dào pèi yángCảm ơn ngươi đã đưa chúng ta đến tận Bái Dương.
没理由让你们为我以身犯险
HSK 5
0:03s
méi lǐ yóu ràng nǐ men wèi wǒ yǐ shēn fàn xiǎnKhông có lý do gì để các ngươi vì ta mà mạo hiểm,
我们是去沛阳看病的 进去吧 把东西拿出来看看
HSK 3
0:03s
wǒ men shì qù pèi yáng kàn bìng de jìn qù ba bǎ dōng xī ná chū lái kàn kàn- chúng ta đến Bái Dương khám bệnh. - Vào đi. Lấy đồ ra xem nào.
别小气 你都是皇上了 添我一副碗筷怎么了
HSK 7
0:03s
bié xiǎo qì nǐ dōu shì huáng shàng le tiān wǒ yī fù wǎn kuài zěn me leĐừng keo kiệt thế. Ngài đã là hoàng thượng rồi, thêm cho ta một bộ bát đũa thì sao chứ?
你可别不当回事 师父的卦一向很准的
HSK 6
0:03s
nǐ kě bié bù dàng huí shì shī fù de guà yí xiàng hěn zhǔn deHuynh đừng không coi ra gì, quẻ của sư phụ trước giờ luôn rất chuẩn.
他老人家还有句话托我带到
HSK 7
0:03s
tā lǎo rén jiā hái yǒu jù huà tuō wǒ dài dàoÔng ấy còn nhờ ta chuyển lời đến huynh.
怎么会有两个长得一模一样的人
HSK 6
0:03s
zěn me huì yǒu liǎng gè zhǎng dé yī mú yī yàng de rénsao có thể có hai người giống hệt nhau được?
你留下护我左右的意义不大
HSK 7
0:03s
nǐ liú xià hù wǒ zuǒ yòu de yì yì bù dàKhông cần đệ ở lại bên cạnh bảo vệ trẫm.
没有兵力就没有底牌
HSK 2
0:03s
méi yǒu bīng lì jiù méi yǒu dǐ páiKhông có binh lực thì không có át chủ bài.
朕也不指望他能成什么大事 只是由他坐着那个位置
HSK 7
0:03s
zhèn yě bù zhǐ wàng tā néng chéng shén me dà shì zhǐ shì yóu tā zuò zhe nà ge wèi zhìTrẫm cũng không trông mong hắn có thể làm nên chuyện lớn gì. Nhưng để hắn ngồi ở vị trí đó,
才能在各方势力的眼皮子底下 架空了他
HSK 6
0:03s
cái néng zài gè fāng shì lì de yǎn pí zi dǐ xià jià kōng le tāmới có thể vô hiệu hoá hắn dưới sự giám sát của các thế lực.
这一路发生了太多事
HSK 5
0:03s
zhè yī lù fā shēng le tài duō shìTrên đường đi đã xảy ra quá nhiều chuyện.