Cách dùng "对 你得谨言慎行 好的 好的" (duì nǐ dé jǐn yán shèn xíng hǎo de hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung

duì jǐnyánshènxíng hǎode hǎode

Đúng vậy. Em phải cẩn trọng lời nói hành động. Vâng, vâng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
42:36
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你现在是镇长家属nǐ xiàn zài shì zhèn zhǎng jiā shǔgiờ em còn là gia quyến của trưởng thị trấn.
2对 你得谨言慎行 好的 好的duì nǐ dé jǐn yán shèn xíng hǎo de hǎo deĐúng vậy. Em phải cẩn trọng lời nói hành động. Vâng, vâng.
3这密码啊 我告诉 我记住了zhè mì mǎ a wǒ gào sù wǒ jì zhù leCòn mật mã này, anh bảo... em nhớ rồi.

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 2 of 3)
蔡局长 你这话什么意思啊 你说话要注意点
HSK 3
0:03s
cài jú zhǎng nǐ zhè huà shén me yì si a nǐ shuō huà yào zhù yì diǎnCục trưởng Thái Ông nói thế là có ý gì? Ông nói năng phải chú ý chút đi

让猴子们掏钱建月海 什么玩意儿啊
HSK 7
0:03s
ràng hóu zi men tāo qián jiàn yuè hǎi shén me wán yì ér aBắt lũ nhà giàu mới nổi bỏ tiền xây Nguyệt Hải Cái thứ gì thế này

回家 还有机会没啊 不是这哪儿跟哪儿
HSK 3
0:03s
huí jiā hái yǒu jī huì méi a bú shì zhè nǎ ér gēn nǎ érVề nhà, còn có cơ hội không? Không phải, đâu vào đâu thế

你别卖关子了 你快跟我说怎么样
HSK 2
0:03s
nǐ bié mài guān zi le nǐ kuài gēn wǒ shuō zěn me yàngĐừng có bán quanh nữa Nói nhanh cho tôi biết đi

这种事 不就重在参与吗
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng shì bù jiù zhòng zài cān yù maChuyện này quan trọng là tham gia thôi mà

没什么大不了的 明天又是美好的一天
HSK 7
0:03s
méi shén me dà bù liǎo de míng tiān yòu shì měi hǎo de yī tiānChẳng có gì to tát cả Ngày mai lại là một ngày đẹp trời

看把你能的 这不是吃饭吃撑着了吗 过来消消食
HSK 6
0:03s
kàn bǎ nǐ néng de zhè bú shì chī fàn chī chēng zhe le ma guò lái xiāo xiāo shíXem anh đây giỏi thật Chẳng phải là ăn no quá sang đây tiêu cơm đấy thôi

零票落选 还能在这儿载歌载舞的
HSK 1
0:03s
líng piào luò xuǎn hái néng zài zhè ér zài gē zài wǔ deKhông phiếu, thất cử mà vẫn còn ca hát nhảy múa ở đây

你想得美 那是秋萍在我们家 一天一夜画出来的
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng dé měi nà shì qiū píng zài wǒ men jiā yī tiān yī yè huà chū lái deAnh tưởng bở Đó là Thu Bình ở nhà tôi Vẽ ra suốt ngày đêm đấy

你姐夫这人 来无影去无踪啊 做什么都没长性
HSK 4
0:03s
nǐ jiě fū zhè rén lái wú yǐng qù wú zōng a zuò shén me dōu méi cháng xìngAnh rể cậu người này Đến không dấu đi không tăm Làm gì cũng không kiên trì

沈经理 一看您就是见过 大世面的城市人啊
HSK 3
0:03s
shěn jīng lǐ yī kàn nín jiù shì jiàn guò dà shì miàn de chéng shì rén aGiám đốc Thẩm Nhìn là biết ngài từng thấy Thế giới lớn, người thành phố

我们厂啊 没别的 就是质量好
HSK 4
0:03s
wǒ men chǎng a méi bié de jiù shì zhì liàng hǎoNhà máy chúng tôi Không có gì khác Chỉ là chất lượng tốt

你给我讲清楚 到你们厂 到底有多远呀还 没多远
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ jiǎng qīng chǔ dào nǐ men chǎng dào dǐ yǒu duō yuǎn ya hái méi duō yuǎnAnh nói cho tôi rõ đi Đến xưởng các anh rốt cuộc còn xa đến mức nào hả? Chẳng xa mấy

你们厂这么远 为什么不事先 告诉我一声嘛
HSK 6
0:03s
nǐ men chǎng zhè me yuǎn wèi shén me bù shì xiān gào sù wǒ yī shēng maXưởng các anh xa thế Sao không sớm báo cho tôi biết một tiếng đi chứ?

包吃 包住 四包
HSK 2
0:03s
bāo chī bāo zhù sì bāobao ăn, bao ở Bốn bao

眼不见为净 没事 那儿 那儿藏不住人啊
HSK 5
0:03s
yǎn bù jiàn wéi jìng méi shì nà ér nà ér cáng bú zhù rén aMắt không thấy là sạch Không sao đâu Chỗ đó, chỗ đó giấu người không nổi đâu

都赖你 不赖你啊
HSK 6
0:03s
dōu lài nǐ bù lài nǐ aĐều tại anh cả. Không tại anh đâu.

我高雪梅的命 可真够苦的
HSK 4
0:03s
wǒ gāo xuě méi de mìng kě zhēn gòu kǔ deCái số của tôi, Cao Tuyết Mai, thật là khổ sở.

沈经理 你个大骗子
HSK 6
0:03s
shěn jīng lǐ nǐ gè dà piàn ziGiám đốc Thẩm, đồ lừa đảo!

好着呢 好着呢 好着呢
HSK 1
0:03s
hǎo zhe ne hǎo zhe ne hǎo zhe neTốt lắm, tốt lắm. Tốt lắm.