Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这也是个理由啊 可以啊" (zhè yě shì gè lǐ yóu a kě yǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

这也是个理由啊 可以啊

zhè yě shì gè lǐ yóu a kě yǐ a

Đây cũng là một lý do đấy. Được đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
7:21
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我认为我的优势是年轻wǒ rèn wéi wǒ de yōu shì shì nián qīngTôi cho rằng ưu thế của tôi là trẻ.
2这也是个理由啊 可以啊zhè yě shì gè lǐ yóu a kě yǐ aĐây cũng là một lý do đấy. Được đấy.
3因为年轻 做事情就不会瞻前顾后yīn wèi nián qīng zuò shì qíng jiù bú huì zhān qián gù hòuVì còn trẻ, làm việc sẽ không đắn đo trước sau.

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 1 of 3)
建城的事情 到底是真的假的 书记
HSK 7
0:03s
jiàn chéng de shì qíng dào dǐ shì zhēn de jiǎ de shū jìChuyện xây thành phố rốt cuộc là thật hay giả vậy, bí thư?
大家都等着急了 着什么急啊 你让书记跟大家
HSK 7
0:03s
dà jiā dōu děng zháo jí le zhe shén me jí a nǐ ràng shū jì gēn dà jiāMọi người đều sốt ruột rồi. Sốt ruột cái gì chứ? Anh để bí thư nói chuyện
我还没吃饭呢 吃完嗓门更大 来 给我拿着包
HSK 3
0:03s
wǒ hái méi chī fàn ne chī wán sǎng mén gèng dà lái gěi wǒ ná zhe bāoTôi còn chưa ăn cơm nữa. Ăn xong còn to hơn nữa. Nào, cầm túi cho tôi.
我说什么来着 月海 我的消息可不可靠
HSK 5
0:03s
wǒ shuō shén me lái zhe yuè hǎi wǒ de xiāo xī kě bù kě kàoTôi đã nói gì nào? Nguyệt Hải. Tin tức của tôi có đáng tin không?
好日子指日可待了
HSK 1
0:03s
hǎo rì zi zhǐ rì kě dài leNgày tốt đẹp đã ở trước mắt rồi.
真的吗 真城里人啊 对啊
HSK 2
0:03s
zhēn de ma zhēn chéng lǐ rén a duì aThật không? Thật là dân thành phố à? Đúng vậy.
从来不会口出狂言
HSK 4
0:03s
cóng lái bú huì kǒu chū kuáng yánchưa bao giờ nói khoác.
书记 那如果我们去 需要什么条件啊
HSK 7
0:03s
shū jì nà rú guǒ wǒ men qù xū yào shén me tiáo jiàn aBí thư. Vậy nếu chúng tôi đi cần điều kiện gì vậy?
七个 你去借啊 千载难逢的机会
HSK 3
0:03s
qī gè nǐ qù jiè a qiān zǎi nán féng de jī huìBảy người, anh đi mượn đi! Cơ hội ngàn năm có một.
你们可千万不能 让我丢这个人啊
HSK 4
0:03s
nǐ men kě qiān wàn bù néng ràng wǒ diū zhè ge rén acác vị tuyệt đối không thể để tôi mất mặt đâu nhé.
真是狂妄 这郑德诚 恐怕自信过头了
HSK 7
0:03s
zhēn shì kuáng wàng zhè zhèng dé chéng kǒng pà zì xìn guò tóu leThật là ngạo mạn. Cái tên Trịnh Đức Thành này sợ rằng tự tin quá mức rồi.
引导他们成为 月海经济的中流砥柱
HSK 6
0:03s
yǐn dǎo tā men chéng wéi yuè hǎi jīng jì de zhōng liú dǐ zhùDẫn dắt họ trở thành trụ cột của nền kinh tế Nguyệt Hải.
没事 有什么问题都可以问啊
HSK 2
0:03s
méi shì yǒu shén me wèn tí dōu kě yǐ wèn aKhông sao. Có vấn đề gì cứ hỏi đi.
我是这样想的 我想最后啊
HSK 3
0:03s
wǒ shì zhè yàng xiǎng de wǒ xiǎng zuì hòu aTôi nghĩ thế này. Tôi muốn cuối cùng này,
月海建设最缺的 不就是钱吗 我能拉来猴子呀
HSK 5
0:03s
yuè hǎi jiàn shè zuì quē de bù jiù shì qián ma wǒ néng lā lái hóu zi yaXây dựng Nguyệt Hải thiếu nhất... chẳng phải là tiền sao? Tôi có thể kêu gọi nhà giàu mới nổi.
因为年轻 做事情就不会瞻前顾后
HSK 3
0:03s
yīn wèi nián qīng zuò shì qíng jiù bú huì zhān qián gù hòuVì còn trẻ, làm việc sẽ không đắn đo trước sau.
我认为 我们不能崇洋媚外
HSK 3
0:03s
wǒ rèn wéi wǒ men bù néng chóng yáng mèi wàitôi cho rằng... chúng ta không thể sùng bái nước ngoài.
这不干总比乱干强啊
HSK 4
0:03s
zhè bù gàn zǒng bǐ luàn gàn qiáng aKhông làm còn hơn làm bừa chứ.
你不要在这儿 说得自己大公无私一样
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào zài zhè ér shuō dé zì jǐ dà gōng wú sī yī yàngAnh đừng có ở đây tỏ vẻ mình vô tư vô tâm thế
蔡局长 你这话什么意思啊 你说话要注意点
HSK 3
0:03s
cài jú zhǎng nǐ zhè huà shén me yì si a nǐ shuō huà yào zhù yì diǎnCục trưởng Thái Ông nói thế là có ý gì? Ông nói năng phải chú ý chút đi