Cách dùng "真的吗 真城里人啊 对啊" (zhēn de ma zhēn chéng lǐ rén a duì a) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndema zhēnchéngréna duìa

Thật không? Thật là dân thành phố à? Đúng vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
3:01
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是城里人了jiù shì chéng lǐ rén lechính là dân thành phố rồi?
2真的吗 真城里人啊 对啊zhēn de ma zhēn chéng lǐ rén a duì aThật không? Thật là dân thành phố à? Đúng vậy.
3我郑德诚wǒ zhèng dé chéngTôi, Trịnh Đức Thành,

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 3 of 3)
你要是的话 我就有的搞了
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì de huà wǒ jiù yǒu de gǎo leNếu bác vẫn là thì tôi mới có thể làm được

那个时候吹了个牛 所以现在猴子们 都认为
HSK 4
0:03s
nà ge shí hòu chuī le gè niú suǒ yǐ xiàn zài hóu zi men dōu rèn wéiLúc đó có nói phét một chút Nên bây giờ các nhà giàu mới nổi đều cho rằng

现在牛皮吹爆了 让我给你擦屁股
HSK 7
0:03s
xiàn zài niú pí chuī bào le ràng wǒ gěi nǐ cā pì gǔGiờ nổ phét rồi lại để tôi dọn dẹp hậu quả cho anh

郑德诚啊 你就气死我得了你 老关
HSK 4
0:03s
zhèng dé chéng a nǐ jiù qì sǐ wǒ dé le nǐ lǎo guānTrịnh Đức Thành này Mày cứ làm tao tức chết đi được rồi đấy Lão Quan

那人嫌咱们这儿 又偏又远 到嘴的鸭子就飞了
HSK 7
0:03s
nà rén xián zán men zhè ér yòu piān yòu yuǎn dào zuǐ de yā zi jiù fēi leNgười ta chê chỗ mình vừa hẻo lánh vừa xa xôi Vịt đến miệng rồi vẫn bay mất

打我的 睁大你的狗眼 给我听清楚
HSK 6
0:03s
dǎ wǒ de zhēng dà nǐ de gǒu yǎn gěi wǒ tīng qīng chǔThằng đánh tao, mở to mắt chó ra Nghe cho rõ đây

你们不就担心自己 错过这个 改头换面的机会吗
HSK 4
0:03s
nǐ men bù jiù dān xīn zì jǐ cuò guò zhè ge gǎi tóu huàn miàn de jī huì maCác bạn không phải lo sợ bản thân bỏ lỡ cơ hội thay đổi này sao?

你着什么急啊 你们 郑大书记 坐坐坐
HSK 3
0:03s
nǐ zhe shén me jí a nǐ men zhèng dà shū jì zuò zuò zuòCác anh sốt ruột cái gì thế? Đại bí thư Trịnh, ngồi đi, ngồi đi

板上钉钉的事 不是 书记 你说话不要
HSK 7
0:03s
bǎn shàng dìng dīng de shì bú shì shū jì nǐ shuō huà bú yàochuyện đinh đóng cột rồi Không phải, bí thư ơi Anh nói chuyện đừng có

别瞎说 领导 没别的 我们跟着郑书记啊
HSK 7
0:03s
bié xiā shuō lǐng dǎo méi bié de wǒ men gēn zhe zhèng shū jì aĐừng nói bậy. Thưa lãnh đạo, không có gì khác. Chúng tôi đi theo bí thư Trịnh

我给你 哥 你就听我一回 我给你打借条
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ gē nǐ jiù tīng wǒ yī huí wǒ gěi nǐ dǎ jiè tiáoTôi đưa cho anh, anh à. Anh cứ nghe tôi một lần. Tôi viết giấy vay cho anh.

让你破费了 你能来我就很高兴了
HSK 2
0:03s
ràng nǐ pò fèi le nǐ néng lái wǒ jiù hěn gāo xìng leLàm cháu tốn kém rồi Cháu đến là bác vui lắm rồi

阿姨 好久不见了 好久不见 阿姨你越看越年轻了
HSK 3
0:03s
ā yí hǎo jiǔ bú jiàn le hǎo jiǔ bú jiàn ā yí nǐ yuè kàn yuè nián qīng leDì ơi Lâu lắm không gặp dì rồi Lâu lắm không gặp Dì nhìn càng ngày càng trẻ ra

喜欢就好 阿姨 你先坐 好好好 好
HSK 3
0:03s
xǐ huān jiù hǎo ā yí nǐ xiān zuò hǎo hǎo hǎo hǎoThích là tốt rồi Dì ơi, dì ngồi đi Tốt tốt, tốt

咱这第一天上任 可得穿得精神点
HSK 7
0:03s
zán zhè dì yī tiān shàng rèn kě dé chuān dé jīng shén diǎnHôm nay là ngày đầu nhậm chức của ta phải mặc cho tinh thần một chút

这是咱俩的全部家当 你知道的
HSK 4
0:03s
zhè shì zán liǎ de quán bù jiā dàng nǐ zhī dào deĐây là toàn bộ gia sản của hai đứa mình Cậu biết đấy

对 你得谨言慎行 好的 好的
HSK 2
0:03s
duì nǐ dé jǐn yán shèn xíng hǎo de hǎo deĐúng vậy. Em phải cẩn trọng lời nói hành động. Vâng, vâng.