Cách dùng "但是又不敢往外说" (dàn shì yòu bù gǎn wǎng wài shuō) trong hội thoại tiếng Trung
但是又不敢往外说
nhưng không dám nói ra ngoài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
15:12
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他只是怀疑 | tā zhǐ shì huái yí | Ông ta chỉ nghi ngờ, |
| 2▶ | 但是又不敢往外说 | dàn shì yòu bù gǎn wǎng wài shuō | nhưng không dám nói ra ngoài. |
| 3 | 他就是怕我们真的去查 他跟西南流寇的事情 | tā jiù shì pà wǒ men zhēn de qù chá tā gēn xī nán liú kòu de shì qíng | Ông ta sợ chúng ta tra ra được chuyện của ông ta với giặc cỏ Tây Nam. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhè pǐ mǎ yào shì zài xuán yá biān shàng shī kòng qǐ bù shì huì yào leVậy nếu con ngựa này mất kiểm soát bên bờ vực, không phải là sẽ lấy mạng

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nán guài wài zǔ mǔ zháo jí ràng wǒ huí jīng chéngChẳng trách ngoại tổ mẫu vội vàng bắt ta về kinh thành,

HSK 4
0:03s
lián wǒ dōu yǐ jīng yù dào le cì shā nà wài zǔ mǔ qǐ bù shì gèng wēi xiǎnNếu ta còn bị ám sát, vậy ngoại tổ mẫu càng nguy hiểm hơn nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài huí qù chú le tiān luàn yǒu shén me yòngbây giờ về đó chỉ gây rối thêm chứ ích gì.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hé lián jiě ér jǐ gè zài hòu zhái wán cóng bù nài fán qù qián yuànvà Liên tỷ nhi ở sau nhà, không bao giờ ra đằng trước.

HSK 2
0:03s
nín zhè shì yào gěi cháo jiě ér yí gè xià mǎ wēi angười đang định ra oai với Triêu tỷ nhi hả?

HSK 2
0:03s
shén me shì a huāng huāng zhāng zhāng de huí lǎo yé de huàChuyện gì mà hoảng loạn vậy? Bẩm lão gia,

HSK 7
0:03s
mìng shì zi yé qián lái lián luò yě wèi kě zhī alệnh cho thế tử tới liên lạc. Có khi là vậy đó.

HSK 1
0:03s
lái lái kàn kàn zěn me yàng kě yǐ kě yǐNào, nào. Xem thử coi sao? Được rồi, được rồi.

HSK 1
0:03s






