Cách dùng "他在外面经事儿多" (tā zài wài miàn jīng shì ér duō) trong hội thoại tiếng Trung
他在外面经事儿多
hắn ở ngoài có nhiều kinh nghiệm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
21:25
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我让罗永平跟着你 | wǒ ràng luó yǒng píng gēn zhe nǐ | Ta cho La Vĩnh Bình theo con, |
| 2▶ | 他在外面经事儿多 | tā zài wài miàn jīng shì ér duō | hắn ở ngoài có nhiều kinh nghiệm. |
| 3 | 还有 | hái yǒu | Còn nữa, |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhè pǐ mǎ yào shì zài xuán yá biān shàng shī kòng qǐ bù shì huì yào leVậy nếu con ngựa này mất kiểm soát bên bờ vực, không phải là sẽ lấy mạng

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nán guài wài zǔ mǔ zháo jí ràng wǒ huí jīng chéngChẳng trách ngoại tổ mẫu vội vàng bắt ta về kinh thành,

HSK 4
0:03s
lián wǒ dōu yǐ jīng yù dào le cì shā nà wài zǔ mǔ qǐ bù shì gèng wēi xiǎnNếu ta còn bị ám sát, vậy ngoại tổ mẫu càng nguy hiểm hơn nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài huí qù chú le tiān luàn yǒu shén me yòngbây giờ về đó chỉ gây rối thêm chứ ích gì.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hé lián jiě ér jǐ gè zài hòu zhái wán cóng bù nài fán qù qián yuànvà Liên tỷ nhi ở sau nhà, không bao giờ ra đằng trước.

HSK 2
0:03s
nín zhè shì yào gěi cháo jiě ér yí gè xià mǎ wēi angười đang định ra oai với Triêu tỷ nhi hả?

HSK 2
0:03s
shén me shì a huāng huāng zhāng zhāng de huí lǎo yé de huàChuyện gì mà hoảng loạn vậy? Bẩm lão gia,

HSK 7
0:03s
mìng shì zi yé qián lái lián luò yě wèi kě zhī alệnh cho thế tử tới liên lạc. Có khi là vậy đó.

HSK 1
0:03s
lái lái kàn kàn zěn me yàng kě yǐ kě yǐNào, nào. Xem thử coi sao? Được rồi, được rồi.

HSK 1
0:03s






