Cách dùng "外祖母 您就放心吧" (wài zǔ mǔ nín jiù fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung
外祖母 您就放心吧
Ngoại tổ mẫu, người yên tâm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
21:35
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会经常去京城看你的 | huì jīng cháng qù jīng chéng kàn nǐ de | cũng sẽ thường lên kinh thành thăm con. |
| 2▶ | 外祖母 您就放心吧 | wài zǔ mǔ nín jiù fàng xīn ba | Ngoại tổ mẫu, người yên tâm, |
| 3 | 就我这脾气 也没有人敢欺负我的 | jiù wǒ zhè pí qì yě méi yǒu rén gǎn qī fù wǒ de | tính con như vậy, không ai dám ăn hiếp con đâu. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huài le tā kě yǐ mìng rén huí lái bào xìn a děng jiā lǐ pài chē qù jiē yaXe hư? Nó không biết sai người về báo tin để trong phủ cho xe đi đón sao?

HSK 5
0:03s
lǎo yé hé tài tài shí cháng zhè yàng chǎo de wǒ dōu xí guàn lelão gia và thái thái thường tranh cãi như vậy lắm, muội cũng quen rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ shuō wǒ gāng cái tīng zhe zěn me zhè me bú duì jìnTa còn nghĩ sao càng nghe càng thấy không đúng.

HSK 5
0:03s
zhèng zài qì tóu shàng hái zài tài tài miàn qián tí mǎ chē de shì érvì chuyện của thế tử, mà còn dám nhắc chuyện xe ngựa trước mặt thái thái.

HSK 7
0:03s
nà cháo jiě ér jiù bù yī bù ráo dì zhuī wènTriêu tỷ nhi đó đã bám theo hỏi tới hỏi lui,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè lǐ shì gù fǔ bú shì jì fǔ nǎ yǒu tā chāng kuáng de dì fāngĐây là Cố phủ, không phải Kỷ phủ, làm gì có chỗ cho cô ta ngang ngược.

HSK 5
0:03s
měi tiān sòng yí niáng mà wǒ mà dé gòu duō leMỗi ngày Tống di nương mắng ta đã đủ nhiều rồi.

HSK 4
0:03s
ràng tā kàn kàn qīng chǔ zhè fǔ lǐ dāng jiā de rén dào dǐ shì shuíCho cô ta biết ai là người làm chủ trong phủ này.

HSK 5
0:03s
shuí gěi shuí xià mǎ wēi a zhè dāng jiā rén yòu shì shuí yaAi ra oai với ai hả? Rồi ai là người làm chủ đây?





