Cách dùng "一贯是眼高于顶的" (yí guàn shì yǎn gāo yú dǐng de) trong hội thoại tiếng Trung

guànshìyǎngāodǐngde

lúc nào cũng kiêu ngạo mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
41:27
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那他怎么会 让你跟他坐同一辆马车 他这个人nà tā zěn me huì ràng nǐ gēn tā zuò tóng yī liàng mǎ chē tā zhè ge rénVậy sao thế tử ca ca lại cho tỷ ngồi chung xe ngựa? Thế tử ca ca
2一贯是眼高于顶的yí guàn shì yǎn gāo yú dǐng delúc nào cũng kiêu ngạo mà.
3我还没问你呢 你倒先问着我了 你生了个好女儿啊wǒ hái méi wèn nǐ ne nǐ dào xiān wèn zhe wǒ le nǐ shēng le gè hǎo nǚ ér aTa còn chưa hỏi bà mà bà đã quay ra hỏi ta. Bà sinh được cô con gái ngoan đấy!

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 5 of 6)
拜见世子爷
HSK 7
0:03s
bài jiàn shì zi yébái kiến thế tử.

纯属误会呀
HSK 5
0:03s
chún shǔ wù huì yachỉ là hiểu lầm thôi.

你是说本世子爷 误会你了
HSK 4
0:03s
nǐ shì shuō běn shì zi yé wù huì nǐ leNgươi nói bổn thế tử hiểu lầm ngươi?

下官不敢 下官不敢
HSK 6
0:03s
xià guān bù gǎn xià guān bù gǎnhạ quan không dám, hạ quan không dám.

你可真是养的好女儿
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn shì yǎng de hǎo nǚ érNgươi nuôi dạy con gái tốt đó,

从小没养在下官身边 没教好
HSK 3
0:03s
cóng xiǎo méi yǎng zài xià guān shēn biān méi jiào hǎotừ nhỏ không ở cạnh hạ quan, không được dạy dỗ,

得罪了世子爷 还望世子爷恕罪
HSK 7
0:03s
dé zuì le shì zi yé hái wàng shì zi yé shù zuìlàm thế tử không vui, xin thế tử tha tội.

这是瞎说的 世子爷 不是你自己说的吗
HSK 2
0:03s
zhè shì xiā shuō de shì zi yé bú shì nǐ zì jǐ shuō de maBọn họ nói bậy thôi, thế tử. Không phải ngươi mới tự nói sao?

舅舅 他毕竟是我四伯父 您又何必为难他
HSK 7
0:03s
jiù jiù tā bì jìng shì wǒ sì bó fù nín yòu hé bì wéi nán tāCữu cữu, dù sao đây cũng là Tứ bá phụ của con, người cần gì phải làm khó?

若真让整个顾家丢脸面
HSK 7
0:03s
ruò zhēn ràng zhěng gè gù jiā diū liǎn miànNếu để cả Cố gia mất mặt,

既然令爱如此为你求情
HSK 5
0:03s
jì rán lìng ài rú cǐ wèi nǐ qiú qínglệnh ái đã cầu xin thay ngươi,

谢世子爷
HSK 3
0:03s
xiè shì zi yéTạ ơn thế tử.

这世子爷唱哪出啊 什么唱的哪一出
HSK 2
0:03s
zhè shì zi yé chàng nǎ chū a shén me chàng de nǎ yī chūthế tử này bày trò gì vậy? Cái gì mà bày trò?

还不赶紧叫人 把朝姐儿的东西卸下来
HSK 7
0:03s
hái bù gǎn jǐn jiào rén bǎ cháo jiě ér de dōng xī xiè xià láiCòn không kêu người đi dọn đồ của Triêu tỷ nhi vào trong.

这么小个人儿 还真能 阻碍老爷的官运啊
HSK 6
0:03s
zhè me xiǎo gè rén ér hái zhēn néng zǔ ài lǎo yé de guān yùn aMột đứa con nít thôi, thật sự có thể cản trở con đường làm quan của lão gia sao?

清虚道长的批语 还能有假
HSK 4
0:03s
qīng xū dào zhǎng de pī yǔ hái néng yǒu jiǎThanh Hư đạo trưởng đã nói rồi, sai được hay sao?

连大衣裳都顾不上披 就跑了出来
HSK 7
0:03s
lián dà yī shang dōu gù bù shàng pī jiù pǎo le chū láicòn không kịp khoác thêm áo đã chạy ra ngay rồi.

尽是些胡说八道
HSK 1
0:03s
jìn shì xiē hú shuō bā dàoToàn là lời nói nhảm nhí.

怎么那么不小心啊 可疼了
HSK 3
0:03s
zěn me nà me bù xiǎo xīn a kě téng leSao lại bất cẩn như vậy? Đau lắm đó.

咱们府上 又不是没有灶上人
HSK 7
0:03s
zán men fǔ shàng yòu bú shì méi yǒu zào shàng rénTrong phủ này không thiếu người hầu,