Cách dùng "皆不敢上前" (jiē bù gǎn shàng qián) trong hội thoại tiếng Trung
皆不敢上前
không dám tiến lên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:43
xià吓
dé得
nà那
shàng上
qiān千
xiū修
xíng行
zhě者
“dọa cho hơn ngàn người tu tiên”
LINE 0225:45
PLAYING SCENEjiē皆
bù不
gǎn敢
shàng上
qián前
“không dám tiến lên.”
LINE 0325:49
nǐ你
lián连
yuán元
yīng婴
xiū修
zhě者
dōu都
shāng伤
dé得
le了
“Ngươi còn làm bị thương cả người tu tiên cảnh giới Nguyên Anh cơ à?”
Show Information