Cách dùng "经历了无数的阴谋算计" (jīng lì liǎo wú shù de yīn móu suàn jì) trong hội thoại tiếng Trung
经历了无数的阴谋算计
vượt qua vô vàn âm mưu tính kế,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:46
zǒu走
guò过
àn暗
xiàng巷
“đi qua ngõ tối,”
LINE 0224:48
PLAYING SCENEjīng经
lì历
liǎo了
wú无
shù数
de的
yīn阴
móu谋
suàn算
jì计
“vượt qua vô vàn âm mưu tính kế,”
LINE 0324:51
xuè血
xīng腥
yǔ与
āng肮
zāng脏
cái才
qiǎng抢
lái来
de的
“máu tanh và dơ bẩn mới giành được.”
Show Information