Cách dùng "老夫已经备好了厢房" (lǎo fū yǐ jīng bèi hǎo le xiāng fáng) trong hội thoại tiếng Trung
老夫已经备好了厢房
lão phu đã chuẩn bị sẵn phòng khách.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:52
èr二
wèi位
yì义
shì士
zhōu舟
chē车
láo劳
dùn顿
“Hai vị nghĩa sĩ đường xa vất vả,”
LINE 0209:54
PLAYING SCENElǎo老
fū夫
yǐ已
jīng经
bèi备
hǎo好
le了
xiāng厢
fáng房
“lão phu đã chuẩn bị sẵn phòng khách.”
LINE 0309:57
hái还
qǐng请
èr二
wèi位
shāo稍
zuò作
xiū休
xī息
“Xin mời hai vị nghỉ ngơi,”
Show Information