Cách dùng "先斩十名手染血腥者" (xiān zhǎn shí míng shǒu rǎn xuè xīng zhě) trong hội thoại tiếng Trung

xiānzhǎnshímíngshǒurǎnxuèxīngzhě

Ta chém trước mười tên tay dính máu tanh,

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:25
shuā
shuā
shuā

Xoẹt, xoẹt, xoẹt.

LINE 0226:27
PLAYING SCENE
xiān
zhǎn
shí
míng
shǒu
rǎn
xuè
xīng
zhě

Ta chém trước mười tên tay dính máu tanh,

LINE 0326:29
sōu
sōu
sōu

rồi vèo, vèo, vèo,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp26:27
TMDB ID272715