Cách dùng "要不师兄去卸剑池问问" (yào bù shī xiōng qù xiè jiàn chí wèn wèn) trong hội thoại tiếng Trung
要不师兄去卸剑池问问
Hay sư huynh đến hồ Tá Kiếm hỏi thử,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:48
zhè这
shí时
hòu候
kě可
néng能
yǐ已
jīng经
lí离
kāi开
le了
“giờ này chắc đã đi rồi.”
LINE 0238:50
PLAYING SCENEyào要
bù不
shī师
xiōng兄
qù去
xiè卸
jiàn剑
chí池
wèn问
wèn问
“Hay sư huynh đến hồ Tá Kiếm hỏi thử,”
LINE 0338:52
nà那
lǐ里
de的
dì弟
zǐ子
yǒu有
chū出
rù入
jì记
lù录
“ở đó có ghi chép ra vào.”
Show Information