Cách dùng "有菜有肉 还管饱" (yǒu cài yǒu ròu hái guǎn bǎo) trong hội thoại tiếng Trung
有菜有肉 还管饱
Có thịt, có rau, lại no bụng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:02
bāo包
zi子
zěn怎
me么
le了
“Bánh bao thì sao?”
LINE 0235:03
PLAYING SCENEyǒu cài yǒu ròu hái guǎn bǎo
有菜有肉 还管饱
“Có thịt, có rau, lại no bụng.”
LINE 0335:05
nà那
yě也
bù不
néng能
tiān天
tiān天
chī吃
bāo包
zi子
a啊
“Nhưng không thể ngày nào cũng ăn bánh bao chứ.”
Show Information