Cách dùng "在危难之际挺身而出" (zài wēi nàn zhī jì tǐng shēn ér chū) trong hội thoại tiếng Trung
在危难之际挺身而出
đứng ra vào lúc nguy nan.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:26
zhè这
shì世
shàng上
zǒng总
huì会
yǒu有
yǒu有
shí识
zhī之
shì士
“trên đời luôn có người có sáng suốt,”
LINE 0214:29
PLAYING SCENEzài在
wēi危
nàn难
zhī之
jì际
tǐng挺
shēn身
ér而
chū出
“đứng ra vào lúc nguy nan.”
LINE 0314:31
pì譬
rú如
lú卢
zhàn绽
yīng英
“Ví dụ như Lư Trán Anh,”
Show Information