Cách dùng "再斩十名面容凶狠者" (zài zhǎn shí míng miàn róng xiōng hěn zhě) trong hội thoại tiếng Trung
再斩十名面容凶狠者
lại chém mười tên mặt mày hung dữ.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:29
wǒ我
sōu嗖
sōu嗖
sōu嗖
“rồi vèo, vèo, vèo,”
LINE 0226:31
PLAYING SCENEzài再
zhǎn斩
shí十
míng名
miàn面
róng容
xiōng凶
hěn狠
zhě者
“lại chém mười tên mặt mày hung dữ.”
LINE 0326:34
zuì最
hòu后
“Cuối cùng,”
Show Information