Cách dùng "书名就叫《骂陆军宝典》" (shū míng jiù jiào 《 mà lù jūn bǎo diǎn 》) trong hội thoại tiếng Trung
书名就叫《骂陆军宝典》
tên sách là "Bảo điển mắng Lục quân".
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:10
xiě写
le了
yī一
běn本
shū书
“viết một cuốn sách,”
LINE 0235:13
PLAYING SCENEshū书
míng名
jiù就
jiào叫
《《
mà骂
lù陆
jūn军
bǎo宝
diǎn典
》》
“tên sách là "Bảo điển mắng Lục quân".”
LINE 0335:16
xià下
fā发
gè各
jiàn舰
duì队
gè各
jī基
dì地
“Phát xuống các hạm đội, căn cứ.”
Show Information