Cách dùng "他是美国最着名的飞行员" (tā shì měi guó zuì zhe míng de fēi xíng yuán) trong hội thoại tiếng Trung

shìměiguózuìzhemíngdefēixíngyuán

Ông ấy là phi công nổi tiếng nhất nước Mỹ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:52
kàn
xīn
wén
ma

Em không xem tin tức à?

LINE 0218:54
PLAYING SCENE
shì
měi
guó
zuì
zhe
míng
de
fēi
xíng
yuán

Ông ấy là phi công nổi tiếng nhất nước Mỹ.

LINE 0318:57
de
shǒu
xià
dōu
shì
měi
guó
jūn
de
fēi
xíng
jīng
yīng

Thuộc hạ của ông toàn tinh anh phi công Lục quân Mỹ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp18:54
TMDB ID309609